英
yīng
đọc gần: inh
dũng cảm; anh hùng
14 từ ghép · 14 có 英 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép người trưởng thành (大) đứng giữa khoảng rộng (冂) rợp cây cỏ (艹), gợi hình người dũng cảm nơi rừng rậm. Từ đó thành 英 với nghĩa dũng cảm, anh hùng.
Câu ví dụ
岳飞是宋朝的一位英雄人物。
đọc gần: duề phây sừ xùng cháo tơ í uầy inh xiúng rấn ù
Nhạc Phi là một nhân vật anh hùng của triều Tống.
英 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 英
英镑
yīngbàngđọc gần: inh pàng
đồng bảng Anh
英才
yīngcáiđọc gần: inh xái
người có tài xuất chúng
英国
Yīngguóđọc gần: inh cuố
nước Anh
英豪
yīngháođọc gần: inh háo
anh hùng, người tài giỏi
英俊
yīngjùnđọc gần: inh chùyn
tuấn tú, khôi ngô
Ví dụ他长得非常英俊。
đọc gần: tha trảng tơ phây cháng inh chùyn
Anh ấy rất điển trai.
英明
yīngmíngđọc gần: inh mính
sáng suốt
Ví dụ他的领导非常英明。
đọc gần: tha tơ lỉnh tảo phây cháng inh mính
Sự lãnh đạo của anh ấy rất sáng suốt.
英名
yīngmíngđọc gần: inh mính
danh thơm, tên tuổi lừng lẫy
英文
yīngwénđọc gần: inh uấn
Danh từtiếng Anh
Ví dụ他的英文很好。
đọc gần: tha tơ inh uấn hẩn hảo
Tiếng Anh của anh ấy rất tốt.
英雄
yīngxióngđọc gần: inh xiúng
Danh từanh hùng
Ví dụ他们是战争中的英雄。
đọc gần: tha mân sừ tràn trâng trung tơ inh xiúng
Họ là những anh hùng trong cuộc chiến.
英勇
yīngyǒngđọc gần: inh dủng
dũng cảm, gan dạ
Ví dụ他在战场上英勇作战。
đọc gần: tha chài tràn chảng sàng inh dủng chuồ tràn
Anh ta chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.
英语
yīngyǔđọc gần: inh ủy
Danh từtiếng Anh
Ví dụ你会说英语吗?
đọc gần: nỉ huầy suô inh ủy ma
Bạn biết nói tiếng Anh không?
英姿
yīngzīđọc gần: inh chư
dáng vẻ oai hùng, đẹp đẽ
英国人
yīngguórénđọc gần: inh cuố rấn
người Anh
英联邦
yīng liáng bāngđọc gần: inh liáng pang
Khối Thịnh vượng chung Anh
英 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.