HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: pỉ

bút; bút chì

15 từ ghép · 12 có 笔 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ bàn tay giữ que vạch nét lên thẻ, chỉ cây bút viết. Thêm bộ tre thành dạng phồn thể 筆, còn dạng giản thể 笔 là tre ghép với lông (毛).

Câu ví dụ

dehěnměi

đọc gần: tha tơ pỉ chì hẩn mẩy

Nét chữ của anh ấy rất đẹp.

笔 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 笔

  • bǐdiào

    đọc gần: pỉ tèo

    giọng văn

  • bǐfǎ

    đọc gần: pỉ phả

    bút pháp, cách viết

  • bǐhuà

    đọc gần: pỉ hoà

    nét của chữ Hán

  • bǐjì

    đọc gần: pỉ chì

    Danh từghi chép, bút ký

    Ví dụ

    Shàngshíyàorènzhēnzuò

    đọc gần: sàng khờ sứ dào rần trân chuồ pỉ chì

    Trong lớp học phải ghi chép cẩn thận.

  • bǐjì

    đọc gần: pỉ chì

    nét chữ viết tay

  • bǐjiān

    đọc gần: pỉ chiên

    đầu bút, ngòi bút

  • bǐmíng

    đọc gần: pỉ mính

    bút danh

  • bǐmò

    đọc gần: pỉ mồ

    bút mực

  • bǐshì

    đọc gần: pỉ sừ

    Động từthi viết

    Ví dụ

    Míngtiānyàoshì

    đọc gần: mính thiên dào pỉ sừ

    Ngày mai phải thi viết.

  • bǐwù

    đọc gần: pỉ ù

    lỗi viết sai, sai sót khi viết

  • bǐzhàn

    đọc gần: pỉ tràn

    bút chiến

  • 记本

    bǐjìběn

    đọc gần: pỉ chì pẩn

    Danh từvởghi chép

    Ví dụ

    mǎilexīndeběn

    đọc gần: ủa mải lơ í cờ xin tơ pỉ chì pẩn

    Tôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới.

笔 đứng sau (3 từ)

笔 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gāngbǐ

    đọc gần: cang pỉ

    Danh từbút mực

    Ví dụ

    huānyònggāngxiě

    đọc gần: ủa xỉ hoan dùng cang pỉ xiể chừ

    Tôi thích dùng bút mực để viết.

  • qiānbǐ

    đọc gần: chiên pỉ

    Danh từbút chì

    Ví dụ

    yàozhīqiān

    đọc gần: ủa xuy dào i trư chiên pỉ

    Tôi cần một cây bút chì.

  • máobǐ

    đọc gần: máo pỉ

    Danh từBút lông

    Ví dụ

    Yòngmáoxiěshū

    đọc gần: dùng máo pỉ xiể su phả

    Dùng bút lông viết thư pháp.

Zalo