走
zǒu
đọc gần: chẩu
đi; chạy; đi gấp; rời đi
19 từ ghép · 17 có 走 đứng đầu · 2 đứng sau
🖌️ Xem 走 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Dạng chữ triện gồm phần trên là người đang cúi đầu nhô về phía trước, phần dưới là bàn chân (止, nghĩa dừng). Cúi mình cộng với bàn chân cho ý đang bước nhanh, đang chạy.
Câu ví dụ
他走路去学校。
đọc gần: tha chẩu lù chùy xuế xèo
Anh ấy đi bộ đến trường.
走 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 走
走动
zǒu dòngđọc gần: chẩu tùng
đi lại, di chuyển
走访
zǒu fǎngđọc gần: chẩu phảng
đến gặp để hỏi chuyện
走狗
zǒu gǒuđọc gần: chẩu cẩu
tay sai; kẻ chạy việc cho người khác
走廊
zǒu lángđọc gần: chẩu láng
Danh từhành lang
Ví dụ学校的走廊很宽敞。
đọc gần: xuế xèo tơ chẩu láng hẩn khoan chảng
Hành lang của trường rất rộng rãi.
走漏
zǒu lòuđọc gần: chẩu lầu
Động từđể lộ (điều bí mật)
Ví dụ他不小心走漏了消息。
đọc gần: tha pù xẻo xin chẩu lầu lơ xeo xi
Anh ấy đã vô tình để lộ tin tức.
走路
zǒu lùđọc gần: chẩu lù
Động từđi bộ
Ví dụ他每天早上都走路去学校。
đọc gần: tha mẩy thiên chảo sang tâu chẩu lù chùy xuế xèo
Mỗi sáng anh ấy đều đi bộ đến trường.
走私
zǒu sīđọc gần: chẩu xư
Động từbuôn lậu
Ví dụ警察在打击走私活动。
đọc gần: chỉnh chá chài tả chí chẩu xư huố tùng
Cảnh sát đang trấn áp các hoạt động buôn lậu.
走失
zǒu shīđọc gần: chẩu sư
đi lạc
走兽
zǒu shòuđọc gần: chẩu sầu
thú bốn chân
走向
zǒu xiàngđọc gần: chẩu xiàng
đi về phía
走样
zǒu yàngđọc gần: chẩu dàng
biến dạng, méo đi
走卒
zǒu zúđọc gần: chẩu chú
kẻ tay sai
走漏风声
zǒu lòu fēng shēngđọc gần: chẩu lầu phâng sâng
để lọt tin, tiết lộ bí mật
走马看花
zǒu mǎ kàn huāđọc gần: chẩu mả khàn hoa
cưỡi ngựa xem hoa, xem qua cho có
走开
zǒukāiđọc gần: chẩu khai
Động từđi ra, tránh ra
Ví dụ请你走开一下。
đọc gần: chỉnh nỉ chẩu khai i xìa
Bạn vui lòng đi ra một chút.
走过
zǒuguòđọc gần: chẩu cuồ
Động từđi qua, bước qua
Ví dụ他走过那家商店。
đọc gần: tha chẩu cuồ nà chia sang tiền
Anh ấy đi qua cửa hàng đó.
走进
zǒujìnđọc gần: chẩu chìn
Động từđi vào, bước vào
Ví dụ他慢慢地走进房间。
đọc gần: tha màn màn tơ chẩu chìn pháng chiên
Anh ấy chậm rãi đi vào phòng.
走 đứng sau (2 từ)
走 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
逃走
táozǒuđọc gần: tháo chẩu
Động từTrốn thoát
Ví dụ囚犯逃走了。
đọc gần: chíu phàn tháo chẩu lơ
Tù nhân trốn thoát rồi.
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòuđọc gần: phây chín chẩu sầu
chim bay thú chạy
Ví dụ这个地方有很多飞禽走兽。
đọc gần: trờ cơ tì phang dẩu hẩn tuô phây chín chẩu sầu
Nơi này có nhiều chim bay và thú chạy.