HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shēng

đọc gần: sâng

sinh ra; đẻ; mọc lên

52 từ ghép · 23 có 生 đứng đầu · 29 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Đất (土) làm nền cho mầm cây (屮) mọc lên, ghép lại thành dạng biến 生. Từ đó chữ mang nghĩa sinh ra, đẻ, lớn lên.

Câu ví dụ

Míngtiānshìdeshēngri

đọc gần: mính thiên sừ tha tơ sâng rư

Mai là sinh nhật của chị ấy.

生 đứng đầu (23 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 生

  • shēng bìng

    đọc gần: sâng pình

    Động từmắc bệnh

    Ví dụ

    zuótiānshēngbìngle

    đọc gần: tha chuố thiên sâng pình lơ

    Hôm qua anh ấy bị bệnh.

  • shēng cún

    đọc gần: sâng xuấn

    Động từsống sót, tồn tại

    Ví dụ

    Rénlèiyàoshuǐshícáinéngshēngcún

    đọc gần: rấn lầy xuy dào suẩy hớ sứ ù xái nấng sâng xuấn

    Con người cần nước và thức ăn để sống.

  • shēng dòng

    đọc gần: sâng tùng

    Tính từsinh động

    Ví dụ

    Huàdedònghuàdefēichángshēngdòng

    đọc gần: hoà lỉ tơ tùng ù hoà tơ phây cháng sâng tùng

    Những con vật trong tranh được vẽ rất sinh động.

  • shēng huó

    đọc gần: sâng huố

    Danh từđời sống, sinh kế

    Ví dụ

    mendeshēnghuóhěnxìng

    đọc gần: ủa mân tơ sâng huố hẩn xình phú

    Cuộc sống của chúng tôi rất hạnh phúc.

  • shēng lǐ

    đọc gần: sâng lỉ

    sinh lý học

    Ví dụ

    Shēngjiànkāngfēichángzhòngyào

    đọc gần: sâng lỉ chiền khang phây cháng trùng dào

    Sức khỏe sinh lý rất quan trọng.

  • shēng mìng

    đọc gần: sâng mình

    Danh từsinh mệnh, sự sống

    Ví dụ

    Shuǐduìshēngmìnghěnzhòngyào

    đọc gần: suẩy tuầy sâng mình hẩn trùng dào

    Nước rất quan trọng đối với sự sống.

  • shēng qì

    đọc gần: sâng chì

    Động từtức giận

    Ví dụ

    shēngle

    đọc gần: ma ma sâng chì lơ

    Mẹ giận rồi.

  • shēng ri

    đọc gần: sâng rư

    Danh từsinh nhật

    Ví dụ

    Shēngkuài

    đọc gần: sâng rừ khoài lờ

    Chúc mừng sinh nhật!

  • shēng shū

    đọc gần: sâng su

    lạ, không quen

    Ví dụ

    duìxīnhuánjìnggǎndàoshēngshū

    đọc gần: tha tuầy xin hoán chình cản tào sâng su

    Anh ấy cảm thấy lạ lẫm với môi trường mới.

  • shēng wù

    đọc gần: sâng ù

    sinh vật; sinh vật học

    Ví dụ

    Shēngduōyàngxìngduìshēngtàipínghénghěnzhòngyào

    đọc gần: sâng ù tuô dàng xình tuầy sâng thài phính hấng hẩn trùng dào

    Đa dạng sinh học rất quan trọng đối với cân bằng sinh thái.

  • shēng xiào

    đọc gần: sâng xèo

    có hiệu lực

    Ví dụ

    Zhèxiàngkāishǐshēngxiào

    đọc gần: trờ xiàng phả lùy khai sử sâng xèo

    Luật này bắt đầu có hiệu lực.

  • shēng yì

    đọc gần: sâng ì

    Danh từviệc buôn bán

    Ví dụ

    kāilejiāxiǎodiànzuòshēng

    đọc gần: tha khai lơ i chia xẻo tiền chuồ sâng ì

    Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ để kinh doanh.

  • shēng yìng

    đọc gần: sâng ình

    cứng nhắc

  • shēng zhǎng

    đọc gần: sâng trảng

    Động từsinh trưởng, lớn lên

    Ví dụ

    Zhíyàoyángguāngcáinéngshēngzhǎng

    đọc gần: trứ ù xuy dào dáng coang xái nấng sâng trảng

    Thực vật cần ánh sáng mặt trời mới có thể sinh trưởng.

  • 气勃勃

    shēng qì bó bó

    đọc gần: sâng chì pố pố

    đầy sức sống, tràn trề sinh khí

  • shēngchǎn

    đọc gần: sâng chản

    Động từSinh đẻ

    Ví dụ

    gānggāngshēngchǎnlenánhái

    đọc gần: tha cang cang sâng chản lơ i cờ nán hái

    Cô ấy vừa sinh một bé trai.

  • 命力

    shēngmìnglì

    đọc gần: sâng mình lì

    Danh từSức sống

    Ví dụ

    Zhèshùshēngmìnghěnqiáng

    đọc gần: trờ khơ sù sâng mình lì hẩn chiáng

    Cây này có sức sống rất mạnh.

  • shēngtài

    đọc gần: sâng thài

    Danh từSinh thái

    Ví dụ

    Bǎoshēngtàihuánjìnghěnzhòngyào

    đọc gần: pảo hù sâng thài hoán chình hẩn trùng dào

    Bảo vệ môi trường sinh thái rất quan trọng.

  • shēngchéng

    đọc gần: sâng chấng

    Động từSinh thành, tạo ra

    Ví dụ

    AIAIshēngchéng

    đọc gần: ai khở ỉ sâng chấng thú phiền

    AI có thể tạo ra hình ảnh.

  • shēngjī

    đọc gần: sâng chi

    Danh từSức sống

    Ví dụ

    Chūntiāndàiláilexīndeshēng

    đọc gần: chuân thiên tài lái lơ xin tơ sâng chi

    Mùa xuân mang đến sức sống mới.

  • shēngyù

    đọc gần: sâng ùy

    Sinh sản

    Ví dụ

    huàshēngzhèngzàiZhōngguóhěnbiàn

    đọc gần: chì hoà sâng ùy trầng xờ chài trung cuố hẩn phủ piền

    Chính sách kế hoạch hóa gia đình rất phổ biến ở Trung Quốc.

  • shēngcí

    đọc gần: sâng xứ

    Danh từtừmới

    Ví dụ

    jīntiānxuéleshíshēng

    đọc gần: ủa chin thiên xuế lơ sứ cờ sâng xứ

    Hôm nay tôi đã học mười từ mới.

  • shēngxiù

    đọc gần: sâng xìu

    Bị gỉ sét

    Ví dụ

    Tiěhuìzàicháoshī湿dehuánjìngzhōngshēngxiù

    đọc gần: thiể huầy chài cháo sư tơ hoán chình trung sâng xìu

    Sắt sẽ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt.

生 đứng sau (29 từ)

生 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīshēng

    đọc gần: i sâng

    Danh từmột đời, trọn đời

    Ví dụ

    shēngdōuhěn

    đọc gần: tha ì sâng tâu hẩn nủ lì

    Anh ấy làm việc chăm chỉ cả đời.

  • 中学

    zhōngxuéshēng

    đọc gần: trung xuế sâng

    Danh từhọc sinh trung học

    Ví dụ

    shìzhōngxuéshēng

    đọc gần: tha sừ trung xuế sâng

    Anh ấy là học sinh trung học.

  • chǎnshēng

    đọc gần: chản sâng

    Động từSinh ra, tạo ra

    Ví dụ

    Zhègewènchǎnshēnglehěnduōfan

    đọc gần: trờ cơ uần thí chản sâng lơ hẩn tuô má phan

    Vấn đề này gây ra nhiều rắc rối.

  • rénshēng

    đọc gần: rấn sâng

    Danh từcuộc đời, đời người

    Ví dụ

    Péngyǒushìrénshēngzhōngzhòngyàodefèn

    đọc gần: phấng dẩu sừ rấn sâng trung trùng dào tơ í pù phần

    Bạn bè là một phần quan trọng trong cuộc đời

  • xiānshēng

    đọc gần: xiên sâng

    Danh từngài, ông

    Ví dụ

    Wángxiānshēng

    đọc gần: oáng xiên sâng

    Ông Vương.

  • zài shēng

    đọc gần: chài sâng

    Động từTái sinh, tái chế

    Ví dụ

    Fèizhǐzàishēngyòng

    đọc gần: phầy trử khở ỉ chài sâng lì dùng

    Giấy thải có thể được tái chế sử dụng.

  • chū shēng

    đọc gần: chu sâng

    Động từra đời

    Ví dụ

    zàiYuènánchūshēng

    đọc gần: ủa chài duề nán chu sâng

    Tôi sinh ra ở Việt Nam.

  • yīshēng

    đọc gần: i sâng

    Danh từbác sĩ, thầy thuốc

    Ví dụ

    shìshēng

    đọc gần: tha sừ i sâng

    Anh ấy là bác sĩ.

  • wèishēng

    đọc gần: uầy sâng

    Danh từVệ sinh

    Ví dụ

    Qǐngzhùyǐnshíwèishēng

    đọc gần: chỉnh trù ì ỉn sứ uầy sâng

    Xin hãy chú ý vệ sinh thực phẩm.

  • wèishēngjiān

    đọc gần: uầy sâng chiên

    Danh từNhà vệ sinh

    Ví dụ

    Wèishēngjiānzài

    đọc gần: uầy sâng chiên chài nả lỉ

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • fā shēng

    đọc gần: pha sâng

    Động từxảy ra

    Ví dụ

    Shìwǎnshàngshēng

    đọc gần: sừ cù oản sàng pha sâng

    Tai nạn xảy ra vào buổi tối.

  • 大学

    dàxuéshēng

    đọc gần: tà xuế sâng

    Danh từsinh viên đại học

    Ví dụ

    shìxuéshēng

    đọc gần: tha sừ tà xuế sâng

    Anh ấy là sinh viên.

  • tiānshēng

    đọc gần: thiên sâng

    Bẩm sinh

    Ví dụ

    tiānshēngjiùyǒuyīnyuècáinéng

    đọc gần: tha thiên sâng chìu dẩu in duề xái nấng

    Anh ấy bẩm sinh đã có tài năng âm nhạc.

  • nǚshēng

    đọc gần: nủy sâng

    Danh từhọc sinh nữ

    Ví dụ

    shìshēng

    đọc gần: tha sừ nủy sâng

    Cô ấy là học sinh nữ.

  • xuéshēng

    đọc gần: xuế sâng

    Danh từhọc sinh

    Ví dụ

    shìxuéshēng

    đọc gần: ủa sừ xuế sâng

    Tôi là học sinh.

  • 小学

    xiǎoxuéshēng

    đọc gần: xẻo xuế sâng

    Danh từhọc sinh tiểu học

    Ví dụ

    shìxiǎoxuéshēng

    đọc gần: tha sừ xẻo xuế sâng

    Anh ấy là học sinh tiểu học.

  • shīshēng

    đọc gần: sư sâng

    Danh từThầy trò

    Ví dụ

    Shīshēngguānhěnhǎo

    đọc gần: sư sâng coan xì hẩn hảo

    Quan hệ thầy trò rất tốt.

  • zhāo shēng

    đọc gần: trao sâng

    Động từTuyển sinh

    Ví dụ

    Zhèsuǒxuémíngniánhuàzhāoshēngbǎirén

    đọc gần: trờ xuổ tà xuế mính niến chì hoà trao sâng ủ pải rấn

    Trường đại học này năm tới dự kiến tuyển 500 sinh viên.

  • 毕业

    bìyèshēng

    đọc gần: pì diề sâng

    Danh từSinh viên tốt nghiệp

    Ví dụ

    mengōngyǒuhěnduōxuéshēng

    đọc gần: ủa mân cung xư dẩu hẩn tuô tà xuế pì diề sâng

    Công ty của chúng tôi có rất nhiều sinh viên đã tốt nghiệp đại học.

  • nánshēng

    đọc gần: nán sâng

    Danh từhọc sinh nam

    Ví dụ

    shìnánshēng

    đọc gần: tha sừ nán sâng

    Anh ấy là học sinh nam.

  • 留学

    liúxuéshēng

    đọc gần: líu xuế sâng

    Danh từdu học sinh

    Ví dụ

    shìliúxuéshēng

    đọc gần: ủa sừ líu xuế sâng

    Tôi là du học sinh.

  • 研究

    yánjiūshēng

    đọc gần: diến chiu sâng

    Danh từNghiên cứu sinh

    Ví dụ

    shìyánjiūshēng

    đọc gần: ủa sừ diến chiu sâng

    Tôi là nghiên cứu sinh.

  • wéishēngsù

    đọc gần: uấy sâng xù

    Danh từVitamin

    Ví dụ

    Duōchīshuǐguǒchōngwéishēng

    đọc gần: tuô chư suẩy cuổ khở ỉ pủ chung uấy sâng xù

    Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.

  • kǎoshēng

    đọc gần: khảo sâng

    Danh từthí sinh

    Ví dụ

    Kǎoshēngmenhěnjǐnzhāng

    đọc gần: khảo sâng mân hẩn chỉn trang

    Các thí sinh rất căng thẳng.

  • 自力更

    zìlì gēngshēng

    đọc gần: chừ lì câng sâng

    Tự lực cánh sinh

    Ví dụ

    menyīnggāigēngshēng

    đọc gần: ủa mân inh cai chừ lì câng sâng

    Chúng ta nên tự lực cánh sinh.

  • huā shēng

    đọc gần: hoa sâng

    Danh từlạc, đậu phộng

    Ví dụ

    huānchīhuāshēng

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư hoa sâng

    Tôi thích ăn đậu phộng.

  • dàn shēng

    đọc gần: tàn sâng

    Động từra đời, sinh ra

    Ví dụ

    zàizhègechéngshìdànshēng

    đọc gần: tha chài trờ cơ chấng sừ tàn sâng

    Anh ấy sinh ra ở thành phố này.

  • yěshēng

    đọc gần: diể sâng

    Tính từhoang dã

    Ví dụ

    yàochīshēnggu

    đọc gần: pú dào chư diể sâng mố cu

    Đừng ăn nấm hoang dã.

  • mò shēng

    đọc gần: mồ sâng

    lạ lẫm

    Ví dụ

    juézhègefānghěnshēng

    đọc gần: ủa chuế tớ trờ cơ tì phang hẩn mồ sâng

    Tôi cảm thấy nơi này rất lạ lẫm.

Zalo