HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

liè

đọc gần: liề

Hán-Việt: liệt

hàng, dãy — xếp thành hàng, liệt ra thành dãy

9 từ ghép · 4 có 列 đứng đầu · 5 đứng sau

列 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 列

  • liè chē

    đọc gần: liề chơ

    tàu hỏa

    Ví dụ

    Lièchējiāngmíngtiānzǎoshangchē

    đọc gần: liề chơ chiang úy mính thiên chảo sang pha chơ

    Tàu sẽ khởi hành vào sáng mai.

  • lièjǔ

    đọc gần: liề chủy

    Liệt kê

    Ví dụ

    Qǐnglièzi

    đọc gần: chỉnh liề chủy chỉ cờ lì chư

    Vui lòng liệt kê một vài ví dụ.

  • lièrù

    đọc gần: liề rù

    Động từĐưa vào danh sách

    Ví dụ

    Zhègexiàngbèilièhuà

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù ỉ pầy liề rù chì hoà

    Dự án này đã được đưa vào kế hoạch.

  • lièwéi

    đọc gần: liề uấy

    Động từXếp vào loại, liệt vào

    Ví dụ

    bèilièwéixiánrén

    đọc gần: tha pầy liề uấy xiến í rấn

    Anh ấy bị liệt vào danh sách nghi phạm.

列 đứng sau (5 từ)

列 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • pái liè

    đọc gần: phái liề

    sắp xếp, xếp

    Ví dụ

    shūjiàshàngdeshūpáilièdefēichángzhěng

    đọc gần: su chìa sàng tơ su phái liề tơ phây cháng trẩng chí

    Sách trên giá xếp rất ngay ngắn.

  • bìng liè

    đọc gần: pình liề

    Động từđặt song song

    Ví dụ

    zhèxiējiǎngxiàngbìngliè

    đọc gần: trờ xiê chiảng xiàng pình liề tì i

    Những giải thưởng này đồng hạng nhất.

  • chén liè

    đọc gần: chấn liề

    Động từtrưng bày, bày biện

    Ví dụ

    shāngdiànchénlièzhezhǒngshāngpǐn

    đọc gần: sang tiền chấn liề trơ cờ trủng sang phỉn

    Cửa hàng trưng bày nhiều loại hàng hóa.

  • háng liè

    đọc gần: háng liề

    hàng, dòng

    Ví dụ

    mencānjiāleyuèbīnghángliè

    đọc gần: ủa mân xan chia lơ duề pinh háng liề

    Chúng tôi đã tham gia vào đoàn diễu hành.

  • xìliè

    đọc gần: xì liề

    Danh từLoạt, chuỗi

    Ví dụ

    Zhèshìlièdehuódòng

    đọc gần: trờ sừ i xì liề tơ huố tùng

    Đây là một loạt các hoạt động.

Zalo