HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lóu

đọc gần: lấu

Hán-Việt: lâu (lầu)

lầu — tầng nhà, tòa nhà nhiều tầng

8 từ ghép · 4 có 楼 đứng đầu · 4 đứng sau

楼 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 楼

  • lóu shàng

    đọc gần: lấu sàng

    Danh từtầng trên

    Ví dụ

    Zàilóushàng

    đọc gần: chài lấu sàng

    Ở tầng trên.

  • lóu xià

    đọc gần: lấu xìa

    Danh từtầng dưới

    Ví dụ

    Zàilóuxiàjiànmiàn

    đọc gần: chài lấu xìa chiền miền

    Gặp nhau ở tầng dưới.

  • lóutī

    đọc gần: lấu thi

    Danh từCầu thang

    Ví dụ

    Qǐngzǒulóu

    đọc gần: chỉnh chẩu lấu thi

    Hãy đi cầu thang.

  • lóudào

    đọc gần: lấu tào

    Danh từHành lang (tòa nhà)

    Ví dụ

    yàozàilóudàoduī

    đọc gần: pù dào chài lấu tào lỉ tuây chá ù

    Không được để đồ lung tung trong hành lang.

楼 đứng sau (4 từ)

楼 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 教学

    jiàoxuélóu

    đọc gần: chèo xuế lấu

    Danh từkhu nhà dạy học

    Ví dụ

    Zàijiàoxuélóujiànmiàn

    đọc gần: chài chèo xuế lấu chiền miền

    Gặp nhau ở khu nhà dạy học.

  • dàlóu

    đọc gần: tà lấu

    Danh từTòa nhà cao tầng

    Ví dụ

    dònglóushìgōngzǒng

    đọc gần: nà tùng tà lấu sừ cung xư chủng pù

    Tòa nhà cao tầng kia là trụ sở chính công ty

  • shàng lóu

    đọc gần: sàng lấu

    Động từLên lầu

    Ví dụ

    Qǐngshànglóu

    đọc gần: chỉnh sàng lấu

    Mời lên lầu.

  • xià lóu

    đọc gần: xìa lấu

    Động từXuống lầu

    Ví dụ

    yàoxiàlóumǎidōngxi西

    đọc gần: ủa dào xìa lấu mải tung xi

    Tôi phải xuống lầu mua đồ.

Zalo