HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

cửa

11 từ ghép · 3 có 户 đứng đầu · 8 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ cánh cửa một cánh, nên hay làm bộ trong các chữ nói về cửa và không gian. Nó cũng được dùng để chỉ nhà ở và hộ gia đình.

Câu ví dụ

huānwàihuódòng

đọc gần: tha xỉ hoan hù oài huố tùng

Anh ấy thích các hoạt động ngoài trời.

户 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 户

  • hù kǒu

    đọc gần: hù khẩu

    hộ khẩu; tài khoản (ngân hàng)

  • hù wài

    đọc gần: hù oài

    ngoài trời

  • hù zhǔ

    đọc gần: hù trủ

    chủ hộ

户 đứng sau (8 từ)

户 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhù hù

    đọc gần: trù hù

    hộ dân; người ở trong nhà

  • 家家

    jiā jiā hù hù

    đọc gần: chia chia hù hù

    Danh từnhà nhà, mọi hộ gia đình

    Ví dụ

    Chūnjiéjiājiātiēchūnlián

    đọc gần: chuân chiế chia chia hù hù thiê chuân liến

    Tết Nguyên Đán, nhà nào cũng dán câu đối.

  • 千家万

    qiānjiā-wànhù

    đọc gần: chiên chia oàn hù

    Danh từNgàn nhà vạn hộ (mọi nhà)

    Ví dụ

    Zhègezhènghuìqiānjiāwàn

    đọc gần: trờ cơ trầng xờ huầy chí chiên chia oàn hù

    Chính sách này mang lại lợi ích cho mọi nhà.

  • kè hù

    đọc gần: khờ hù

    Danh từkhách hàng

    Ví dụ

    menyàoguānzhùqiú

    đọc gần: ủa mân dào coan trù khờ hù xuy chíu

    Chúng ta cần chú ý đến nhu cầu của khách hàng.

  • 家喻

    jiā yù hù xiǎo

    đọc gần: chia ùy hù xẻo

    ai cũng biết, khắp nơi đều biết

    Ví dụ

    Zhèwèiyǎnyuánjīngshìjiāxiǎodemíngxīng

    đọc gần: trờ uầy diển doén ỉ chinh sừ chia ùy hù xẻo tơ mính xinh

    Diễn viên này đã là ngôi sao nổi tiếng khắp nơi.

  • yònghù

    đọc gần: dùng hù

    Danh từNgười dùng

    Ví dụ

    Zhèkuǎnchǎnpǐnshēnshòuyòngài

    đọc gần: trờ khoản chản phỉn sân sầu dùng hù xỉ ài

    Sản phẩm này được người dùng ưa chuộng.

  • chuāng hù

    đọc gần: choang hù

    Danh từcửa sổ

    Ví dụ

    Chuānghukāizhe

    đọc gần: choang hu khai trơ

    Cửa sổ đang mở.

  • zhàng hù

    đọc gần: tràng hù

    tài khoản

    Ví dụ

    Qǐngzàizhàngshàngxiěxiàdemíng

    đọc gần: chỉnh chài tràng hù sàng xiể xìa nỉ tơ mính chừ

    Xin hãy viết tên của bạn trên tài khoản.

Zalo