HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chùy

Hán-Việt: kịch

vở kịch — tuồng, kịch, phim; thứ được diễn trên sân khấu hay màn ảnh

10 từ ghép · 3 có 剧 đứng đầu · 7 đứng sau

剧 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 剧

  • jùchǎng

    đọc gần: chùy chảng

    Danh từNhà hát

    Ví dụ

    menwǎnshàngchǎngkànhuàba

    đọc gần: ủa mân oản sàng chùy chùy chảng khàn hoà chùy pa

    Tối nay tụi mình đi nhà hát xem kịch nhé.

  • jù běn

    đọc gần: chùy pẩn

    Danh từkịch bản, kịch bản phim

    Ví dụ

    zhèngzàixiěběn

    đọc gần: tha trầng chài xiể i cờ chùy pẩn

    Anh ấy đang viết một kịch bản.

  • jùyuàn

    đọc gần: chùy doèn

    Danh từNhà hát

    Ví dụ

    menyuànkàn

    đọc gần: ủa mân chùy chùy doèn khàn xì

    Chúng ta đi nhà hát xem kịch.

剧 đứng sau (7 từ)

剧 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huàjù

    đọc gần: hoà chùy

    Danh từKịch nói

    Ví dụ

    Jīntiānmenlexuéxiàotīnghuà

    đọc gần: chin thiên ủa mân chùy lơ xuế xèo thinh hoà chùy

    Hôm nay chúng tôi đã đến trường nghe nhạc kịch.

  • 电视

    diànshìjù

    đọc gần: tiền sừ chùy

    Danh từPhim truyền hình

    Ví dụ

    huānkànHánguódiànshì

    đọc gần: tha xỉ hoan khàn hán cuố tiền sừ chùy

    Cô ấy thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.

  • 连续

    liánxùjù

    đọc gần: liến xùy chùy

    Danh từPhim truyền hình dài tập

    Ví dụ

    huankànHánguólián

    đọc gần: tha xỉ hoan khàn hán cuố liến xùy chùy

    Cô ấy thích xem phim Hàn Quốc dài tập.

  • jīngjù

    đọc gần: chinh chùy

    Danh từKinh kịch

    Ví dụ

    kànguòjīngjuédehěnyǒusi

    đọc gần: ủa khàn cuồ í xừ chinh chùy chuế tơ hẩn dẩu ì xư

    Tôi từng xem Kinh kịch một lần, thấy rất thú vị.

  • xì jù

    đọc gần: xì chùy

    Danh từkịch

    Ví dụ

    duìyǒunónghòudexìng

    đọc gần: tha tuầy xì chùy dẩu núng hầu tơ xình chùy

    Cô ấy có sự quan tâm sâu sắc đến kịch.

  • bēijù

    đọc gần: pây chùy

    Danh từBi kịch, thảm kịch

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngshìbēi

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh sừ cờ pây chùy

    Bộ phim này là một bi kịch.

  • xǐjù

    đọc gần: xỉ chùy

    Danh từHài kịch

    Ví dụ

    huānkàndiànyǐng

    đọc gần: ủa xỉ hoan khàn xỉ chùy tiền ỉnh

    Tôi thích xem phim hài.

Zalo