HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ù

Hán-Việt: vật

vật — đồ vật, thứ có thật; mọi thứ tồn tại

24 từ ghép · 7 có 物 đứng đầu · 17 đứng sau

物 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 物

  • wù lǐ

    đọc gần: ù lỉ

    vật lý

    Ví dụ

    shìményǒudexué

    đọc gần: ù lỉ sừ i mấn dẩu chùy tơ xuế khơ

    Vật lý là một môn học thú vị.

  • wù zhì

    đọc gần: ù trừ

    Danh từvật chất

    Ví dụ

    Zhèkuàizhìfēichángjiānyìng

    đọc gần: trờ khoài ù trừ phây cháng chiên ình

    Chất liệu này rất cứng.

  • 美价廉

    wùměi jiàlián

    đọc gần: ù mẩy chìa liến

    Hàng tốt giá rẻ

    Ví dụ

    Zhèxiēshāngpǐnměijiàlián

    đọc gần: trờ xiê sang phỉn ù mẩy chìa liến

    Những sản phẩm này vừa tốt vừa rẻ.

  • wùzī

    đọc gần: ù chư

    Danh từVật tư

    Ví dụ

    menyàogèngduōde

    đọc gần: tha mân xuy dào cầng tuô tơ ù chư

    Họ cần thêm vật tư.

  • wùyè

    đọc gần: ù diề

    Danh từproperty

    Ví dụ

    hěnhǎo

    đọc gần: ù diề phú ù hẩn hảo

    Dịch vụ quản lý tòa nhà rất tốt.

  • wùjià

    đọc gần: ù chìa

    Danh từVật giá

    Ví dụ

    Zuìjìnjiàshàngzhǎngle

    đọc gần: chuầy chìn ù chìa sàng trảng lơ

    Gần đây vật giá tăng lên.

  • wùtǐ

    đọc gần: ù thỉ

    Danh từVật thể, đồ vật

    Ví dụ

    Zhègeshìshénmecáiliàozuòde

    đọc gần: trờ cơ ù thỉ sừ sấn mơ xái lèo chuồ tơ

    Vật thể này làm bằng chất liệu gì?

物 đứng sau (17 từ)

物 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dòngwù

    đọc gần: tùng ù

    Danh từđộng vật

    Ví dụ

    huāndòng

    đọc gần: ủa xỉ hoan tùng ù

    Tôi thích động vật.

  • lǐwù

    đọc gần: lỉ ù

    Danh từquà

    Ví dụ

    Zhèshìdeshēng

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ sâng rừ lỉ ù

    Đây là quà sinh nhật của tôi.

  • gòu wù

    đọc gần: cầu ù

    Động từmua sắm

    Ví dụ

    huāngòu

    đọc gần: ủa xỉ hoan cầu ù

    Tôi thích mua sắm.

  • zhí wù

    đọc gần: trứ ù

    Danh từthực vật

    Ví dụ

    huānyǎngzhí

    đọc gần: ủa xỉ hoan dảng trứ ù

    Tôi thích trồng cây.

  • bó wù guǎn

    đọc gần: pố ù coản

    Danh từbảo tàng

    Ví dụ

    mencānguānleguǎn

    đọc gần: ủa mân xan coan lơ pố ù coản

    Chúng tôi đã thăm bảo tàng.

  • chǒng wù

    đọc gần: chủng ù

    thú cưng

    Ví dụ

    yǒuhěnduōchǒngmāogǒu

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô chủng ù pỉ rú mao hớ cẩu

    Anh ấy có nhiều thú cưng, chẳng hạn như mèo và chó.

  • rén wù

    đọc gần: rấn ù

    Danh từnhân vật

    Ví dụ

    shìhěnyǒuyǐngxiǎngderén

    đọc gần: tha sừ i cờ hẩn dẩu ỉnh xiảng lì tơ rấn ù

    Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng lớn.

  • shí wù

    đọc gần: sứ ù

    Danh từđồ ăn

    Ví dụ

    Zhèdùnfànbāohánlezhǒngshí

    đọc gần: trờ tuần phàn pao hán lơ cờ trủng sứ ù

    Bữa ăn này bao gồm nhiều loại thực phẩm.

  • shì wù

    đọc gần: sừ ù

    Danh từsự vật

    Ví dụ

    Zhèxiēshìdōuhěnzhòngyào

    đọc gần: trờ xiê sừ ù tâu hẩn trùng dào

    Những vật này đều rất quan trọng.

  • kān wù

    đọc gần: khan ù

    Danh từấn phẩm, tạp chí

    Ví dụ

    Zhèběnkānhěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ pẩn khan ù hẩn sầu hoan ính

    Ấn phẩm này rất được ưa chuộng.

  • shēngwù

    đọc gần: sâng ù

    Sinh vật

    Ví dụ

    Shēngduōyàngxìngduìshēngtàipínghénghěnzhòngyào

    đọc gần: sâng ù tuô dàng xình tuầy sâng thài phính hấng hẩn trùng dào

    Đa dạng sinh học rất quan trọng đối với cân bằng sinh thái.

  • wénwù

    đọc gần: uấn ù

    Danh từVăn vật

    Ví dụ

    guǎnzhǎnshìlehěnduōwén

    đọc gần: pố ù coản lỉ trản sừ lơ hẩn tuô uấn ù

    Bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật.

  • dòngwùyuán

    đọc gần: tùng ù doén

    Danh từvườn bách thú, sởthú

    Ví dụ

    Zhōumendòngyuánba

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy tùng ù doén pa

    Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.

  • yàowù

    đọc gần: dào ù

    Thuốc men

    Ví dụ

    shēngkāilexiēyào

    đọc gần: i sâng khai lơ xiê dào ù

    Bác sĩ kê một ít thuốc.

  • 建筑

    jiànzhùwù

    đọc gần: chiền trù ù

    Danh từCông trình kiến trúc

    Ví dụ

    Zhèzuòjiànzhùhěnxiàndàihuà

    đọc gần: trờ chuồ chiền trù ù hẩn xiền tài hoà

    Công trình kiến trúc này rất hiện đại.

  • wànwù

    đọc gần: oàn ù

    Danh từMuôn vật

    Ví dụ

    Chūntiānwàn

    đọc gần: chuân thiên oàn ù phù xu

    Mùa xuân muôn vật hồi sinh.

  • cáiwù

    đọc gần: xái ù

    Danh từTài vật, của cải

    Ví dụ

    Xiǎotōutōuzǒulehěnduōcái

    đọc gần: xẻo thâu thâu chẩu lơ hẩn tuô xái ù

    Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật.

Zalo