及
jí
đọc gần: chí
Hán-Việt: cập
tới, kịp — chạm đến được mức nào đó
9 từ ghép · 3 có 及 đứng đầu · 6 đứng sau
及 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 及
及时
jíshíđọc gần: chí sứ
Phó từKịp thời
Ví dụ谢谢你及时帮我。
đọc gần: xiề xiề nỉ chí sứ pang ủa
Cảm ơn bạn đã giúp tôi kịp thời.
及格
jí géđọc gần: chí cớ
Động từđạt điểm qua
Ví dụ他考试及格了。
đọc gần: tha khảo sừ chí cớ lơ
Anh ấy đã thi đỗ.
及早
jí zǎođọc gần: chí chảo
sớm, trước
Ví dụ我们需要及早完成任务。
đọc gần: ủa mân xuy dào chí chảo oán chấng rần ù
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ sớm.
及 đứng sau (6 từ)
及 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
普及
pǔjíđọc gần: phủ chí
Động từphổ cập, phổ biến
Ví dụ手机在农村已经普及了。
đọc gần: sẩu chi chài núng xuân ỉ chinh phủ chí lơ
ở nông thôn thì điện thoại di động cũng rất được phổ biến
来不及
lái bù jíđọc gần: lái pù chí
Động từkhông kịp
Ví dụ我们来不及赶飞机了。
đọc gần: ủa mân lái pu chí cản phây chi lơ
Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.
来得及
lái de jíđọc gần: lái tơ chí
Động từkịp
Ví dụ你来得及去火车站。
đọc gần: nỉ lái tớ chí chùy huổ chơ tràn
Bạn kịp giờ đi đến ga tàu.
力所能及
lìsuǒnéngjíđọc gần: lì xuổ nấng chí
Trong khả năng
Ví dụ他做了力所能及的事情。
đọc gần: tha chuồ lơ lì xuổ nấng chí tơ sừ chính
Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.
迫不及待
pòbùjídàiđọc gần: phồ pù chí tài
Không thể chờ được
Ví dụ我迫不及待地想告诉你这个好消息。
đọc gần: ủa phồ pù chí tài tơ xiảng cào xù nỉ trờ cơ hảo xeo xi
Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.
涉及
shèjíđọc gần: sờ chí
Động từLiên quan đến
Ví dụ这件事涉及到很多人。
đọc gần: trờ chiền sừ sờ chí tào hẩn tuô rấn
Việc này liên quan đến nhiều người.