HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xìn

đọc gần: xìn

tin; tin cậy; thư

32 từ ghép · 20 có 信 đứng đầu · 12 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép người 人 đứng bên lời nói 言, ý là người đứng sau lời mình nói nên chỉ sự tin cậy; vì chỉ người mới truyền lời bằng chữ viết nên 信 cũng có nghĩa lá thư.

Câu ví dụ

Qǐnggěixìnfēng

đọc gần: chỉnh cẩy ủa i cờ xìn phâng

Xin cho tôi một chiếc phong bì.

信 đứng đầu (20 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 信

  • xìn fēng

    đọc gần: xìn phâng

    Danh từphong bì

    Ví dụ

    Qǐngxìnfàngzàixìnfēng

    đọc gần: chỉnh pả xìn phàng chài xìn phâng lỉ

    Xin hãy đặt thư vào trong phong bì.

  • xìn fèng

    đọc gần: xìn phầng

    tin theo; tín phụng

  • xìn fú

    đọc gần: xìn phú

    phục; tin phục

  • xìn hào

    đọc gần: xìn hào

    Danh từtín hiệu

    Ví dụ

    Xìnhàotàiqiángshǒuxìnhàohǎo

    đọc gần: xìn hào pù thài chiáng sẩu chi xìn hào pù hảo

    Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.

  • xìn jiàn

    đọc gần: xìn chiền

    thư từ

  • xìn jiān

    đọc gần: xìn chiên

    giấy viết thư

  • xìn jiào

    đọc gần: xìn chèo

    theo đạo

  • xìn lài

    đọc gần: xìn lài

    Động từtin cậy

    Ví dụ

    fēichángxìnlàidenéng

    đọc gần: ủa phây cháng xìn lài tha tơ nấng lì

    Tôi rất tin tưởng vào khả năng của anh ấy.

  • xìn rèn

    đọc gần: xìn rần

    Động từtín nhiệm

    Ví dụ

    wánquánxìnrèndenéng

    đọc gần: ủa oán choén xìn rần nỉ tơ nấng lì

    Tôi hoàn toàn tin tưởng vào năng lực của bạn.

  • xìn tiáo

    đọc gần: xìn théo

    tín điều; điều tâm niệm

  • xìn tú

    đọc gần: xìn thú

    tín đồ

  • xìn tuō

    đọc gần: xìn thuô

    tin gửi; tín thác

  • xìn xiāng

    đọc gần: xìn xiang

    Danh từthùng thư

    Ví dụ

    Yóuxiāngshìdiànxìnxiāng

    đọc gần: dấu xiang sừ tiền chử xìn xiang

    Email là hộp thư điện tử.

  • xìn xīn

    đọc gần: xìn xin

    Danh từlòng tin; niềm tin

    Ví dụ

    duìyǒuxìnxīn

    đọc gần: ủa tuầy chừ chỉ dẩu xìn xin

    Tôi có tự tin vào bản thân.

  • xìn yǎng

    đọc gần: xìn dảng

    tín ngưỡng

    Ví dụ

    xìnyǎngjiào

    đọc gần: tha xìn dảng chi tu chèo

    Anh ấy theo đạo Thiên Chúa.

  • xìn yòng

    đọc gần: xìn dùng

    chữ tín; tín dụng

  • xìnniàn

    đọc gần: xìn niền

    Danh từNiềm tin

    Ví dụ

    Xìnniànshìrénshēngdezhīzhù

    đọc gần: xìn niền sừ rấn sâng tơ trư trù

    Niềm tin là trụ cột của cuộc sống.

  • xìn xī

    đọc gần: xìn xi

    Danh từthông tin

    Ví dụ

    menyàogèngduōdexìn

    đọc gần: ủa mân xuy dào cầng tuô tơ xìn xi

    Chúng tôi cần thêm thông tin.

  • 用卡

    xìnyòngkǎ

    đọc gần: xìn dùng khả

    Danh từthẻtín dụng

    Ví dụ

    yòngxìnyòngmǎidōngxi西

    đọc gần: ủa dùng xìn dùng khả mải tung xi

    Tôi dùng thẻ tín dụng để mua đồ.

  • xìnyù

    đọc gần: xìn ùy

    Danh từUy tín

    Ví dụ

    Zhègepǐnpáidexìnhěnhǎo

    đọc gần: trờ cơ phỉn phái tơ xìn ùy hẩn hảo

    Uy tín của thương hiệu này rất tốt.

信 đứng sau (12 từ)

信 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiě xìn

    đọc gần: xiể xìn

    viết thư

  • huíxìn

    đọc gần: huấy xìn

    Danh từĐộng từTrả lời thư; thư trả lời

    Ví dụ

    jīnghuíxìnle

    đọc gần: ủa ỉ chinh huấy xìn lơ

    Tôi đã trả lời thư rồi.

  • wēixìn

    đọc gần: uây xìn

    Danh từUy tín

    Ví dụ

    zàituánduìzhōngyǒuhěngāodewēixìn

    đọc gần: tha chài thoán tuầy trung dẩu hẩn cao tơ uây xìn

    Anh ấy có uy tín rất cao trong đội.

  • wēixìn

    đọc gần: uây xìn

    WeChat

    Ví dụ

    menyòngwēixìnliáotiānba

    đọc gần: ủa mân dùng uây xìn léo thiên pa

    Chúng ta chat bằng WeChat đi.

  • láixìn

    đọc gần: lái xìn

    Danh từĐộng từThư đến; viết thư cho

    Ví dụ

    shōudàodeláixìnle

    đọc gần: ủa sâu tào nỉ tơ lái xìn lơ

    Tôi nhận được thư của bạn rồi.

  • xiāngxìn

    đọc gần: xiang xìn

    Động từtin tưởng

    Ví dụ

    xiāngxìndehuà

    đọc gần: ủa xiang xìn tha tơ hoà

    Tôi tin lời anh ấy.

  • duǎn xìn

    đọc gần: toản xìn

    Danh từtin nhắn

    Ví dụ

    letiáoduǎnxìn

    đọc gần: tha pha lơ i théo toản xìn

    Anh ấy gửi một tin nhắn.

  • quèxìn

    đọc gần: chuề xìn

    Tin chắc, tin tưởng

    Ví dụ

    quèxìnhuìchénggōng

    đọc gần: ủa chuề xìn tha huầy chấng cung

    Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ thành công.

  • zì xìn

    đọc gần: chừ xìn

    Danh từĐộng từTính từtự tin

    Ví dụ

    duìhěnyǒuxìn

    đọc gần: ủa tuầy chừ chỉ hẩn dẩu chừ xìn

    Tôi rất tự tin vào bản thân.

  • chéngxìn

    đọc gần: chấng xìn

    Tính từChữ tín, thành tín

    Ví dụ

    Shāngjiāzuòshēngyàojiǎngchéngxìn

    đọc gần: sang chia chuồ sâng ì xuy dào chiảng chấng xìn

    Người kinh doanh cần phải coi trọng chữ tín

  • míxìn

    đọc gần: mí xìn

    Danh từĐộng từMê tín

    Ví dụ

    fēichángxìngǎnzuòhuàishì

    đọc gần: tha phây cháng mí xìn pù cản chuồ hoài sừ

    Anh ấy rất mê tín, không dám làm điều xấu.

  • tōngxìn

    đọc gần: thung xìn

    Động từLiên lạc, thông tin

    Ví dụ

    menzhítōngguòdiànyóujiàntōngxìn

    đọc gần: ủa mân ì trứ thung cuồ tiền chử dấu chiền thung xìn

    Chúng tôi luôn liên lạc qua email.

Zalo