HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhàn

đọc gần: tràn

Hán-Việt: chiến

chiến đấu, đánh nhau, chiến tranh

8 từ ghép · 7 có 战 đứng đầu · 1 đứng sau

战 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 战

  • zhàn zhēng

    đọc gần: tràn trâng

    Danh từchiến tranh

    Ví dụ

    Zhànzhēnggěirénmíndàiláiledetòng

    đọc gần: tràn trâng cẩy rấn mín tài lái lơ chùy tà tơ thùng khủ

    Chiến tranh đã mang lại nỗi đau lớn cho nhân dân.

  • zhàndòu

    đọc gần: tràn tầu

    Danh từĐộng từChiến đấu

    Ví dụ

    Shìbīngmenzàiqiánxiàn线zhàndòu

    đọc gần: sừ pinh mân chài chiến xiền tràn tầu

    Những người lính chiến đấu ở tiền tuyến.

  • zhànlüè

    đọc gần: tràn luề

    Chiến lược

    Ví dụ

    menyàozhìdìngzhànlüè

    đọc gần: ủa mân xuy dào trừ tình i cờ tràn luề

    Chúng ta cần lập ra một chiến lược.

  • zhànshù

    đọc gần: tràn sù

    Danh từChiến thuật

    Ví dụ

    dezhànshùfēichánggāomíng

    đọc gần: tha tơ tràn sù phây cháng cao mính

    Chiến thuật của anh ấy rất tài tình.

  • zhànyì

    đọc gần: tràn ì

    Trận đánh

    Ví dụ

    Zhèchǎngzhànjuédìnglezhànzhēngdeshèng

    đọc gần: trờ chảng tràn ì chuế tình lơ tràn trâng tơ sầng phù

    Trận đánh này quyết định thắng bại của cuộc chiến.

  • zhànshèng

    đọc gần: tràn sầng

    Động từChiến thắng

    Ví dụ

    mendìngnéngzhànshèngkùnnan

    đọc gần: ủa mân i tình nấng tràn sầng khuần nan

    Chúng ta chắc chắn sẽ vượt qua khó khăn.

  • zhànshì

    đọc gần: tràn sừ

    Danh từChiến sĩ

    Ví dụ

    shìwèiyǒnggǎndezhànshì

    đọc gần: tha sừ i uầy dủng cản tơ tràn sừ

    Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.

战 đứng sau (1 từ)

战 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tiǎo zhàn

    đọc gần: thẻo tràn

    Danh từthách thức, thử thách, thách

    Ví dụ

    menjiēshòuledetiǎozhàn

    đọc gần: tha mân chiê sầu lơ i cờ chùy tà tơ thẻo tràn

    Họ đã chấp nhận một thách thức lớn.

Zalo