HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

cōng

đọc gần: xung

gấp gáp; vội vàng

3 từ ghép · 3 có 匆 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gốc vẽ trái tim không yên khiến người ta nhìn vội qua khung cửa sổ. Qua các dạng chữ, phần tim mất dần rồi biến hẳn ở dạng 匆 ngày nay.

Câu ví dụ

cōngcōngchīlezǎocānbiàn便shàngxué

đọc gần: tha xung xung chư lơ chảo xan piền sàng xuế

Anh ấy ăn vội bữa sáng rồi đi học.

匆 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 匆

  • cōngcōng

    đọc gần: xung xung

    Tính từvội vàng

    Ví dụ

    cōngcōngkāilebàngōngshì

    đọc gần: tha xung xung lí khai lơ pàn cung sừ

    Anh ấy vội vã rời khỏi văn phòng.

  • cōngcù

    đọc gần: xung xù

    gấp gáp

  • cōngmáng

    đọc gần: xung máng

    Tính từvội vã; hối hả

    Ví dụ

    cōngmángdewánchénglerèn

    đọc gần: tha xung máng tơ oán chấng lơ rần ù

    Anh ấy vội vã hoàn thành nhiệm vụ.

匆 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo