HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

nèi

đọc gần: nầy

Hán-Việt: nội

bên trong, phía trong

14 từ ghép · 9 có 内 đứng đầu · 5 đứng sau

内 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 内

  • nèixīn

    đọc gần: nầy xin

    Danh từNội tâm

    Ví dụ

    denèixīnfēichángmǐngǎn

    đọc gần: tha tơ nầy xin phây cháng mỉn cản

    Nội tâm của cô ấy rất nhạy cảm.

  • nèiróng

    đọc gần: nầy rúng

    Danh từNội dung

    Ví dụ

    Zhèběnshūdenèiróngfēichángjīngcǎi

    đọc gần: trờ pẩn su tơ nầy rúng phây cháng chinh xải

    Nội dung của cuốn sách này rất đặc sắc.

  • nèi bù

    đọc gần: nầy pù

    nội bộ

    Ví dụ

    Zhègewènshèdàonèi

    đọc gần: trờ cơ uần thí sờ chí tào nầy pù

    Vấn đề này liên quan đến nội bộ.

  • nèi kē

    đọc gần: nầy khơ

    Danh từkhoa nội

    Ví dụ

    kànlexiēnèideshū

    đọc gần: ủa khàn lơ i xiê nầy khơ tơ su

    Tôi đã đọc một số sách về nội khoa.

  • nèihán

    đọc gần: nầy hán

    Danh từNội hàm, hàm súc

    Ví dụ

    Zhèběnshūdenèihánhěnshēn

    đọc gần: trờ pẩn su tơ nầy hán hẩn sân

    Nội hàm của cuốn sách này rất sâu sắc.

  • nèimù

    đọc gần: nầy mù

    Danh từBên trong, nội tình

    Ví dụ

    zhīdàozhèjiànshìdenèi

    đọc gần: ủa pù trư tào trờ chiền sừ tơ nầy mù

    Tôi không biết nội tình của chuyện này.

  • nèizài

    đọc gần: nầy chài

    Tính từNội tại, bên trong

    Ví dụ

    yǒufēngdenèizàiměi

    đọc gần: tha dẩu phâng phù tơ nầy chài mẩy

    Cô ấy có vẻ đẹp nội tâm phong phú.

  • nèiwài

    đọc gần: nầy oài

    Danh từTrong ngoài

    Ví dụ

    Gōngnèiwàidōuhěnzhīchí

    đọc gần: cung xư nầy oài tâu hẩn trư chứ

    Trong ngoài công ty đều ủng hộ.

  • nèiyī

    đọc gần: nầy i

    Danh từQuần áo lót

    Ví dụ

    Nèiyàotiāntiānhuàn

    đọc gần: nầy i dào thiên thiên hoàn xỉ

    Quần áo lót cần thay giặt hàng ngày.

内 đứng sau (5 từ)

内 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • guónèi

    đọc gần: cuố nầy

    Danh từTrong nước

    Ví dụ

    huānguónèiyóu

    đọc gần: ủa xỉ hoan chùy cuố nầy lủy dấu

    Tôi thích đi du lịch trong nước.

  • yǐnèi

    đọc gần: ỉ nầy

    Danh từTrong vòng

    Ví dụ

    Qǐngzàisāntiānnèihuí

    đọc gần: chỉnh chài xan thiên ỉ nầy huấy phù

    Vui lòng trả lời trong vòng ba ngày.

  • zàinèi

    đọc gần: chài nầy

    Giới từBao gồm cả

    Ví dụ

    Quánjiārénzàinèigòngkǒu

    đọc gần: choén chia rấn chài nầy i cùng ủ khẩu

    Cả nhà bao gồm năm người.

  • zhīnèi

    đọc gần: trư nầy

    Giới từTrong vòng, trong

    Ví dụ

    Sāntiānzhīnèiwánchéng

    đọc gần: xan thiên trư nầy oán chấng

    Hoàn thành trong vòng ba ngày.

  • hǎi nèiwài

    đọc gần: hải nầy oài

    Phó từTrong và ngoài nước

    Ví dụ

    Chǎnpǐnxiāowǎnghǎinèiwài

    đọc gần: chản phỉn xeo oảng hải nầy oài

    Sản phẩm bán ra cả trong và ngoài nước.

Zalo