驯
xún
đọc gần: xúyn
thuần; dễ bảo
6 từ ghép · 6 có 驯 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 馬 (ngựa) với 川 (dòng sông). Dẫn dắt con ngựa như người ta khơi dòng nước, nên thành nghĩa thuần, dễ bảo.
Câu ví dụ
他善于驯虎。
đọc gần: tha sàn úy xúyn hủ
Anh ấy giỏi thuần hóa hổ.
驯 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 驯
驯服
xún fúđọc gần: xúyn phú
thuần phục
驯化
xún huàđọc gần: xúyn hoà
sự thuần hóa
驯良
xún liángđọc gần: xúyn liáng
thuần tính và ôn hòa
驯鹿
xún lùđọc gần: xúyn lù
tuần lộc
驯顺
xún shùnđọc gần: xúyn suần
thuần thục dễ bảo
驯养
xún yǎngđọc gần: xúyn dảng
thuần dưỡng
驯 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.