勇
yǒng
đọc gần: dủng
Hán-Việt: dũng
dũng cảm, gan dạ
5 từ ghép · 3 có 勇 đứng đầu · 2 đứng sau
勇 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 勇
勇敢
yǒng gǎnđọc gần: dủng cản
Tính từdũng cảm
Ví dụ他很勇敢地面对困难。
đọc gần: tha hẩn dủng cản tơ miền tuầy khuần nán
Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn.
勇气
yǒng qìđọc gần: dủng chì
dũng khí
Ví dụ成功需要勇气和坚持。
đọc gần: chấng cung xuy dào dủng chì hớ chiên chứ
Thành công cần sự dũng cảm và kiên trì.
勇于
yǒngyúđọc gần: dủng úy
Động từDám
Ví dụ他勇于面对挑战。
đọc gần: tha dủng úy miền tuầy thẻo tràn
Anh ấy dũng cảm đối mặt với thử thách.
勇 đứng sau (2 từ)
勇 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
见义勇为
jiàn yì yǒng wéiđọc gần: chiền ì dủng uấy
thấy việc nghĩa thì làm
Ví dụ他见义勇为,救了很多人。
đọc gần: tha chiền ì dủng uấy chìu lơ hẩn tuô rấn
Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.
英勇
yīngyǒngđọc gần: inh dủng
Anh dũng
Ví dụ他在战场上英勇作战。
đọc gần: tha chài tràn chảng sàng inh dủng chuồ tràn
Anh ta chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.