采
cǎi
đọc gần: xải
Hán-Việt: thái
hái lấy, chọn lấy về dùng
7 từ ghép · 6 có 采 đứng đầu · 1 đứng sau
采 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 采
采取
cǎiqǔđọc gần: xải chủy
Động từÁp dụng, thực hiện
Ví dụ我们应该采取好的方法。
đọc gần: ủa mân inh cai xải chủy hảo tơ phang phả
Chúng ta nên áp dụng phương pháp tốt.
采用
cǎiyòngđọc gần: xải dùng
Động từSử dụng, chọn dùng
Ví dụ公司采用了新的计划。
đọc gần: cung xư xải dùng lơ xin tơ chì hoà
Công ty đã sử dụng kế hoạch mới.
采集
cǎijíđọc gần: xải chí
Động từThu thập, sưu tầm
Ví dụ科学家在森林里采集植物样本。
đọc gần: khơ xuế chia chài xân lín lỉ xải chí trứ ù dàng pẩn
Nhà khoa học đang thu thập mẫu thực vật trong rừng.
采访
cǎi fǎngđọc gần: xải phảng
Động từphỏng vấn
Ví dụ记者来采访了公司老板。
đọc gần: chì trở lái xải phảng lơ cung xư lảo pản
Phóng viên đã đến phỏng vấn giám đốc công ty.
采购
cǎi gòuđọc gần: xải cầu
Động từmua sắm
Ví dụ我们要采购新设备。
đọc gần: ủa mân dào xải cầu xin sờ pầy
Chúng ta cần mua sắm thiết bị mới.
采纳
cǎi nàđọc gần: xải nà
Động từchấp nhận
Ví dụ我们采纳了他的建议。
đọc gần: ủa mân xải nà lơ tha tơ chiền ì
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
采 đứng sau (1 từ)
采 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
开采
kāi cǎiđọc gần: khai xải
Động từkhai thác
Ví dụ矿工们在山中开采矿石。
đọc gần: khoàng cung mân chài san trung khai xải khoàng sứ
Công nhân mỏ khai thác khoáng sản trong núi.