HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ì

Hán-Việt: nghị

bàn bạc, nêu ý kiến

9 từ ghép · 1 có 议 đứng đầu · 8 đứng sau

议 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 议

  • yì lùn

    đọc gần: ì luần

    Danh từĐộng từnghị luận

    Ví dụ

    menduìzhèxiàngzhèngdelùnhěnduō

    đọc gần: tha mân tuầy trờ xiàng trầng xờ tơ ì luần hẩn tuô

    Có nhiều ý kiến bàn luận về chính sách này.

议 đứng sau (8 từ)

议 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiànyì

    đọc gần: chiền ì

    Danh từGợi ý, đề xuất

    Ví dụ

    yǒuhǎojiàn

    đọc gần: ủa dẩu í cờ hảo chiền ì

    Tôi có một đề xuất hay.

  • huìyì

    đọc gần: huầy ì

    Danh từCuộc họp

    Ví dụ

    Míngtiānshàngyǒuzhòngyàodehuì

    đọc gần: mính thiên sàng ủ dẩu í cờ trùng dào tơ huầy ì

    Sáng mai có một cuộc họp quan trọng.

  • chàng yì

    đọc gần: chàng ì

    Danh từsáng kiến, đề nghị

    Ví dụ

    chūlexīndechàng

    đọc gần: tha thí chu lơ i cờ xin tơ chàng ì

    Anh ấy đưa ra một sáng kiến mới.

  • tíyì

    đọc gần: thí ì

    Danh từĐề nghị

    Ví dụ

    dedàolejiādezhīchí

    đọc gần: tha tơ thí ì tớ tào lơ tà chia tơ trư chứ

    Đề nghị của anh ấy được mọi người ủng hộ.

  • xiéyì

    đọc gần: xiế ì

    Danh từThỏa thuận

    Ví dụ

    Shuāngfāngqiānshǔlexié

    đọc gần: soang phang chiên sủ lơ xiế ì

    Hai bên đã ký kết thỏa thuận.

  • zhēngyì

    đọc gần: trâng ì

    Danh từĐộng từTranh cãi

    Ví dụ

    Zhègehuàyǐnlezhēng

    đọc gần: trờ cơ hoà thí ỉn chỉ lơ trâng ì

    Chủ đề này đã gây tranh cãi.

  • xiéyìshū

    đọc gần: xiế ì su

    Danh từVăn bản thỏa thuận

    Ví dụ

    Kànxiéshūnèiróng

    đọc gần: khàn xiế ì su nầy rúng

    Xem nội dung văn bản thỏa thuận.

  • rèyì

    đọc gần: rờ ì

    Động từThảo luận sôi nổi

    Ví dụ

    Wǎngyǒuzhègexīnwén

    đọc gần: oảng dẩu rờ ì trờ cơ xin uấn

    Cộng đồng mạng đang thảo luận sôi nổi về tin này.

Zalo