HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

lợi; lợi ích

22 từ ghép · 8 có 利 đứng đầu · 14 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ dao 刂 (biến thể của 刀) với 禾 (cây lúa). Ý là đưa liềm vào ruộng lúa mà thu hoạch, tức là được lợi.

Câu ví dụ

Zhèjiāyínhángdehěngāo

đọc gần: trờ chia ín háng tơ lì lùy hẩn cao

Lãi suất của ngân hàng này rất cao.

利 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 利

  • lì bì

    đọc gần: lì pì

    lợi và hại

  • lì hài

    đọc gần: lì hài

    ghê gớm; đáng gờm

    Ví dụ

    mendexiāngguān

    đọc gần: tha mân tơ lì ì xiang coan

    Lợi ích của họ có liên quan đến nhau.

  • lì lǜ

    đọc gần: lì lùy

    Danh từlãi suất

    Ví dụ

    Yínhángdehěngāo

    đọc gần: ín háng tơ lì lùy hẩn cao

    Lãi suất của ngân hàng rất cao.

  • lì rùn

    đọc gần: lì ruần

    Danh từlợi nhuận

    Ví dụ

    Gōngderùnzēngjiāle

    đọc gần: cung xư tơ lì ruần châng chia lơ

    Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.

  • lì xī

    đọc gần: lì xi

    Danh từtiền lãi

    Ví dụ

    Dàikuǎndehěngāo

    đọc gần: tài khoản tơ lì xí hẩn cao

    Lãi suất của khoản vay rất cao.

  • lì yì

    đọc gần: lì ì

    Danh từlợi ích; quyền lợi

    Ví dụ

    mendezhì

    đọc gần: tha mân tơ lì ì pù i trừ

    Lợi ích của họ không一致.

  • lì yòng

    đọc gần: lì dùng

    Động từlợi dụng; tận dụng

    Ví dụ

    yòngxiūshíjiānyóu

    đọc gần: ủa lì dùng xiu xí sứ chiên chùy lủy dấu

    Cô ấy tận dụng thời gian nghỉ ngơi đi du lịch.

  • lì zhǎo

    đọc gần: lì trảo

    móng vuốt sắc

利 đứng sau (14 từ)

利 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bùlì

    đọc gần: pù lì

    Tính từKhông có lợi, bất lợi

    Ví dụ

    Tiānduìsàiyǒuyǐngxiǎng

    đọc gần: thiên chì pù lì tuầy pỉ xài dẩu ỉnh xiảng

    Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu.

  • zhuānlì

    đọc gần: troan lì

    Danh từBằng sáng chế

    Ví dụ

    huòlezhòngyàodezhuān

    đọc gần: tha huồ tớ lơ i cờ trùng dào tơ troan lì

    Anh ấy đã nhận được một bằng sáng chế quan trọng.

  • 便

    biàn lì

    đọc gần: piền lì

    Tính từtiện lợi

    Ví dụ

    zhèdejiāotōnghěnbiàn便

    đọc gần: trờ lỉ tơ cheo thung hẩn piền lì

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  • 急功近

    jí gōng jìn lì

    đọc gần: chí cung chìn lì

    vội vàng, nôn nóng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngzuòtàigōngjìnle

    đọc gần: trờ trủng chuồ phả thài chí cung chìn lì lơ

    Cách làm này quá tham lợi trước mắt.

  • yǒulì

    đọc gần: dẩu lì

    Tính từCó lợi, có ích

    Ví dụ

    Zhèxiàngzhèngduìnóngmínhěnyǒu

    đọc gần: trờ xiàng trầng xờ tuầy núng mín hẩn dẩu lì

    Chính sách này rất có lợi cho nông dân.

  • yǒulìyú

    đọc gần: dẩu lì úy

    Động từCó lợi cho

    Ví dụ

    Yùndòngyǒujiànkāng

    đọc gần: dùyn tùng dẩu lì úy chiền khang

    Vận động có lợi cho sức khỏe.

  • quán lì

    đọc gần: choén lì

    Danh từquyền lợi

    Ví dụ

    menwéidequán

    đọc gần: ủa mân pì xuy uấy hù chừ chỉ tơ choén lì

    Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.

  • shuǐlì

    đọc gần: suẩy lì

    Danh từThủy lợi

    Ví dụ

    Zhègefāngdeshuǐgōngchénghěn

    đọc gần: trờ cơ tì phang tơ suẩy lì cung chấng hẩn pha tá

    Công trình thủy lợi ở nơi này rất phát triển.

  • liú lì

    đọc gần: líu lì

    Tính từlưu loát

    Ví dụ

    deHànshuōdehěnliú

    đọc gần: tha tơ hàn ủy suô tơ hẩn líu lì

    Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • yínglì

    đọc gần: ính lì

    Danh từLợi nhuận

    Ví dụ

    Gōngjīnniándeyíngzēngzhǎngle20%

    đọc gần: cung xư chin niến tơ ính lì châng trảng lơ 0%

    Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 20%.

  • fú lì

    đọc gần: phú lì

    Danh từĐộng từphúc lợi

    Ví dụ

    gōnggōnglehěnduō

    đọc gần: cung xư thí cung lơ hẩn tuô phú lì

    Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.

  • shènglì

    đọc gần: sầng lì

    Động từĐạt được, thành công

    Ví dụ

    mendìngnéngshèng

    đọc gần: ủa mân i tình nấng sầng lì

    Chúng ta nhất định sẽ chiến thắng.

  • fēng lì

    đọc gần: phâng lì

    sắc bén, nhọn

    Ví dụ

    zhèdāofēichángfēng

    đọc gần: trờ pả tao phây cháng phâng lì

    Con dao này rất sắc bén.

  • shùn lì

    đọc gần: suần lì

    Tính từthuận lợi

    Ví dụ

    Shìqíngjìnxíngdehěnshùn

    đọc gần: sừ chính chìn xính tơ hẩn suần lì

    Mọi việc tiến hành rất thuận lợi.

Zalo