HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

huà

đọc gần: hoà

lời nói; tiếng nói

27 từ ghép · 7 có 话 đứng đầu · 20 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép lời nói 言 với cái lưỡi 舌, chỉ tiếng nói, lời nói.

Câu ví dụ

jiǎnghuàhěnshēng

đọc gần: tha chiảng hoà hẩn tà sâng

Anh ấy nói rất to.

话 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 话

  • huà bié

    đọc gần: hoà piế

    nói lời từ biệt

  • huà bǐng

    đọc gần: hoà pỉnh

    cái cớ để người ta bàn tán, chê cười

  • huà jiù

    đọc gần: hoà chìu

    nhắc lại chuyện xưa

  • huà jù

    đọc gần: hoà chùy

    Danh từkịch nói

    Ví dụ

    Jīntiānmenlexuéxiàotīnghuà

    đọc gần: chin thiên ủa mân chùy lơ xuế xèo thinh hoà chùy

    Hôm nay chúng tôi đã đến trường nghe nhạc kịch.

  • huà tí

    đọc gần: hoà thí

    Danh từchủ đề nói chuyện

    Ví dụ

    Zhègehuàhěnyǒusi

    đọc gần: trờ cơ hoà thí hẩn dẩu ì xư

    Chủ đề này rất thú vị.

  • 里有

    huà lǐ yǒu huà

    đọc gần: hoà lỉ dẩu hoà

    trong lời có ẩn ý

  • huà tǒng

    đọc gần: hoà thủng

    Danh từmicro, ống nói

    Ví dụ

    yònghuàtǒngjiǎnghuà

    đọc gần: tha dùng hoà thủng chiảng hoà

    Anh ấy dùng micro để nói.

话 đứng sau (20 từ)

话 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiào huà

    đọc gần: xèo hoà

    Danh từchuyện cười

    Ví dụ

    dexiàohuàhěnhǎoxiào

    đọc gần: nỉ tơ xèo hoà hẩn hảo xèo

    Truyện cười của bạn rất buồn cười.

  • 一句

    yíjùhuà

    đọc gần: í chùy hoà

    Danh từMột câu nói

    Ví dụ

    huàgǎndòngle

    đọc gần: í chùy hoà cản tùng lơ ủa

    Một câu nói làm tôi xúc động.

  • 不像

    bù xiàng huà

    đọc gần: pù xiàng hoà

    không ra gì, kỳ cục

    Ví dụ

    dexíngwéizhēnxiànghuà

    đọc gần: tha tơ xính uấy trân pù xiàng hoà

    Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.

  • súhuà

    đọc gần: xú hoà

    Tục ngữ

    Ví dụ

    huàshuōshíjiànchūzhēnzhī

    đọc gần: xú hoà suô sứ chiền chu trân trư

    Tục ngữ có câu, thực tiễn mới biết rõ.

  • tīnghuà

    đọc gần: thinh hoà

    Tính từNghe lời, ngoan

    Ví dụ

    Zhègeháizihěntīnghuà

    đọc gần: trờ cơ hái chư hẩn thinh hoà

    Đứa trẻ này rất ngoan.

  • shí huà

    đọc gần: sứ hoà

    Danh từlời nói thật

    Ví dụ

    shuōleshíhuàmendōuhěnzhèngjīng

    đọc gần: tha suô lơ sứ hoà ủa mân tâu hẩn trầng chinh

    Anh ấy đã nói sự thật, chúng tôi đều rất sốc.

  • duì huà

    đọc gần: tuầy hoà

    Danh từhội thoại, đối thoại

    Ví dụ

    menzàijìnxíngduìhuà

    đọc gần: tha mân chài chìn xính tuầy hoà

    Họ đang đối thoại.

  • fèi huà

    đọc gần: phầy hoà

    lời nói thừa thãi

    Ví dụ

    Qǐngyàoshuōfèihuà

    đọc gần: chỉnh pù dào suô phầy hoà

    Xin đừng nói chuyện vô ích.

  • 打电

    dǎ diànhuà

    đọc gần: tả tiền hoà

    Động từgọi điện

    Ví dụ

    Gěimadiànhuà

    đọc gần: cẩy ma ma tả tiền hoà

    Gọi điện cho mẹ.

  • 普通

    pǔtōnghuà

    đọc gần: phủ thung hoà

    Danh từtiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)

    Ví dụ

    shuōtōnghuàshuōdehěnliú

    đọc gần: tha suô phủ thung hoà suô tơ hẩn líu lì

    Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.

  • diànhuà

    đọc gần: tiền hoà

    Danh từđiện thoại

    Ví dụ

    diànhuà

    đọc gần: tả tiền hoà

    Gọi điện thoại.

  • dehuà

    đọc gần: tơ hoà

    Trợ từnếu….

    Ví dụ

    guǒyǒuwèndehuàqǐnglián

    đọc gần: rú cuổ dẩu uần thí tơ hoà chỉnh liến xì ủa

    Nếu có vấn đề, xin hãy liên hệ với tôi.

  • shén huà

    đọc gần: sấn hoà

    Danh từthần thoại

    Ví dụ

    mendōutīngguòzhègeshénhuàshì

    đọc gần: ủa mân tâu thinh cuồ trờ cơ sấn hoà cù sừ

    Chúng tôi đều đã nghe câu chuyện thần thoại này.

  • tónghuà

    đọc gần: thúng hoà

    Danh từTruyện cổ tích

    Ví dụ

    Tónghuàshìchōngmǎnlehuànxiǎng

    đọc gần: thúng hoà cù sừ chung mản lơ hoàn xiảng

    Truyện cổ tích đầy sự tưởng tượng.

  • xiàohuà er

    đọc gần: xèo hoà ơ

    Danh từtruyện cười; chuyện cười

    Ví dụ

    jiǎnglegexiàohuàr

    đọc gần: tha chiảng lơ í cơ xèo hoà

    Anh ấy kể một chuyện cười.

  • jiǎng//huà

    đọc gần: chiảng hoà

    Động từnói chuyện, kểchuyện

    Ví dụ

    huānzàishàngjiǎnghuà

    đọc gần: tha xỉ hoan chài khờ sàng chiảng hoà

    Cậu ấy thích nói chuyện trong lớp.

  • shuōhuà

    đọc gần: suô hoà

    Động từtrò chuyện, nói chuyện

    Ví dụ

    Qǐngshuōhuà

    đọc gần: chỉnh suô hoà

    Hãy nói chuyện.

  • tánhuà

    đọc gần: thán hoà

    Động từNói chuyện, trò chuyện

    Ví dụ

    zuótiānlǎoshītánhuàle

    đọc gần: ủa chuố thiên hớ lảo sư thán hoà lơ

    Hôm qua tôi đã nói chuyện với thầy giáo.

  • tōnghuà

    đọc gần: thung hoà

    Động từNói chuyện điện thoại

    Ví dụ

    zhèngzàitōnghuà

    đọc gần: ủa trầng chài hớ tha thung hoà

    Tôi đang nói chuyện điện thoại với anh ấy.

  • xiánhuà

    đọc gần: xiến hoà

    Lời đồn, chuyện tào lao

    Ví dụ

    Xiánhuàshǎoshuōkāishǐgōngzuòba

    đọc gần: xiến hoà sảo suô khai sử cung chuồ pa

    Đừng nói nhiều, bắt đầu làm việc đi.

Zalo