HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: củ

cũ; xưa, cổ; cũng là một họ của người Trung Quốc

17 từ ghép · 15 có 古 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 古 ghép mười 十 với miệng 口, chỉ điều đã truyền qua mười miệng, tức mười đời người. Từ đó mang nghĩa xưa, cổ.

Câu ví dụ

Luóyǒuduō

đọc gần: luố mả dẩu xủy tuô củ chì

Ở Rô-ma có rất nhiều di tích lịch sử.

古 đứng đầu (15 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 古

  • Gǔ Bā

    đọc gần: củ pa

    Cu Ba

  • gǔ dài

    đọc gần: củ tài

    Danh từthời cổ đại

    Ví dụ

    zàixuédàishǐ

    đọc gần: tha chài xuế củ tài lì sử

    Anh ấy đang học lịch sử cổ đại.

  • gǔ diǎn

    đọc gần: củ tiển

    Tính từcổ điển

    Ví dụ

    huāndiǎnyīnyuè

    đọc gần: tha xỉ hoan củ tiển in duề

    Anh ấy thích nhạc cổ điển.

  • gǔ dǒng

    đọc gần: củ tủng

    Danh từđồ cổ

    Ví dụ

    Zhèjiàndǒngfēichángzhēnguì

    đọc gần: trờ chiền củ tủng phây cháng trân cuầy

    Cổ vật này rất quý giá.

  • gǔ guài

    đọc gần: củ coài

    kỳ quái; lạ lùng

    Ví dụ

    dexíngwéihěnguài

    đọc gần: tha tơ xính uấy hẩn củ coài

    Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

  • gǔ guó

    đọc gần: củ cuố

    nước cổ; quốc gia cổ

  • gǔ jì

    đọc gần: củ chì

    Danh từdi tích lịch sử

    Ví dụ

    Zhèyǒuhěnduōshǐ

    đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô lì sử củ chì

    Ở đây có rất nhiều di tích lịch sử.

  • gǔ jiù

    đọc gần: củ chìu

    cổ xưa; cũ kỹ

  • gǔ lǎo

    đọc gần: củ lảo

    Tính từcổ xưa

    Ví dụ

    Zhèzuòchéngshìhěnlǎo

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ hẩn củ lảo

    Thành phố này rất cổ xưa.

  • gǔ rén

    đọc gần: củ rấn

    Danh từngười xưa; tổ tiên

    Ví dụ

    rénliúxiàlehěnduōzhìhuì

    đọc gần: củ rấn líu xìa lơ hẩn tuô trừ huầy

    Người xưa đã để lại rất nhiều trí tuệ.

  • gǔ shū

    đọc gần: củ su

    sách cổ

  • gǔ wán

    đọc gần: củ oán

    cổ vật; đồ chơi cổ

  • gǔ zhuāng

    đọc gần: củ troang

    trang phục cổ

  • gǔ sè gǔ xiāng

    đọc gần: củ xờ củ xiang

    cổ kính

  • 为今用

    gǔ wéi jīn yòng

    đọc gần: củ uấy chin dùng

    lấy cái xưa dùng cho việc nay

古 đứng sau (2 từ)

古 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 名胜

    míng shèng gǔ jì

    đọc gần: mính sầng củ chì

    danh lam thắng cảnh

    Ví dụ

    mencānguānlehěnduōmíngshèng

    đọc gần: ủa mân xan coan lơ hẩn tuô mính sầng củ chì

    Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

  • kǎogǔ

    đọc gần: khảo củ

    Danh từĐộng từKhảo cổ; ngành khảo cổ

    Ví dụ

    shìkǎozhuānjiā

    đọc gần: tha sừ khảo củ troan chia

    Anh ấy là chuyên gia khảo cổ.

Zalo