HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: pỉ

Hán-Việt: tỉ

so, đọ với nhau — so sánh, tỷ lệ

14 từ ghép · 9 có 比 đứng đầu · 5 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

比 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 比

  • bǐsài

    đọc gần: pỉ xài

    Danh từThi đấu, cuộc thi

    Ví dụ

    menmíngtiānyǒulánqiúsài

    đọc gần: ủa mân mính thiên dẩu í cờ lán chíu pỉ xài

    Ngày mai chúng tôi có một cuộc thi bóng rổ.

  • bǐlì

    đọc gần: pỉ lì

    Danh từTỷ lệ

    Ví dụ

    Nánchàbuduō

    đọc gần: nán nủy pỉ lì chà pu tuô

    Tỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau.

  • bǐjiào

    đọc gần: pỉ chèo

    Phó từKhá, tương đối

    Ví dụ

    Jīntiānjiàolěng

    đọc gần: chin thiên pỉ chèo lẩng

    Hôm nay khá lạnh.

  • bǐ rú

    đọc gần: pỉ rú

    Phó từví dụ như

    Ví dụ

    shuōpíngguǒxiāngjiāo

    đọc gần: pỉ rú suô phính cuổ hớ xiang cheo

    Ví dụ như, táo và chuối.

  • bǐ fāng

    đọc gần: pỉ phang

    Danh từví dụ

    Ví dụ

    fāngshuōzhèyàngzuò

    đọc gần: pỉ phang suô nỉ khở ỉ trờ dàng chuồ

    Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.

  • bǐ yù

    đọc gần: pỉ ùy

    so sánh, ví von

    Ví dụ

    yòngdefāngshìláijiěshìzhègegàiniàn

    đọc gần: tha dùng pỉ ùy tơ phang sừ lái chiể sừ trờ cơ cài niền

    Anh ấy dùng phép ẩn dụ để giải thích khái niệm này.

  • bǐ zhòng

    đọc gần: pỉ trùng

    Danh từtỷ trọng

    Ví dụ

    zhègehángzàijīngzhōngdezhònghěn

    đọc gần: trờ cơ háng diề chài chinh chì trung tơ pỉ trùng hẩn tà

    Ngành này chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế.

  • bǐfēn

    đọc gần: pỉ phân

    Điểm số, tỷ số

    Ví dụ

    Xiànzàichǎngshàngfēnshìèr

    đọc gần: xiền chài chảng sàng pỉ phân sừ ờ pỉ i

    Hiện tại tỷ số trên sân là 2-1.

  • 如说

    bǐrú shuō

    đọc gần: pỉ rú suô

    Phó từVí dụ, chẳng hạn như

    Ví dụ

    ZhèyǒuhěnduōhǎochīdeshuōBěijīngkǎojiǎozi

    đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô hảo chư tơ pỉ rú suô pẩy chinh khảo da hớ chẻo chư

    Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo.

比 đứng sau (5 từ)

比 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiāngbǐ

    đọc gần: xiang pỉ

    Động từSo với, so sánh

    Ví dụ

    Jīnniándeshōuxiāngniánzēngjiālehěnduō

    đọc gần: chin niến tơ sâu rù xiang pỉ chùy niến châng chia lơ hẩn tuô

    Thu nhập năm nay so với năm ngoái tăng lên rất nhiều.

  • duì bǐ

    đọc gần: tuầy pỉ

    đối chiếu

    Ví dụ

    menduìzhèliǎngfāngàn

    đọc gần: ủa mân khở ỉ tuầy pỉ trờ liảng cờ phang àn

    Chúng ta có thể so sánh hai phương án này.

  • wúbǐ

    đọc gần: ú pỉ

    Vô cùng

    Ví dụ

    gāoxìng

    đọc gần: ủa ú pỉ cao xình

    Tôi vô cùng vui mừng.

  • zhàn bǐ

    đọc gần: tràn pỉ

    Danh từTỷ lệ phần trăm

    Ví dụ

    Niánqīngrénzhànyuèláiyuègāo

    đọc gần: niến chinh rấn tràn pỉ duề lái duề cao

    Tỷ lệ người trẻ ngày càng cao.

  • 性价

    xìngjiàbǐ

    đọc gần: xình chìa pỉ

    Danh từTỷ lệ giá trị/gía tiền

    Ví dụ

    Zhèkuǎnchǎnpǐnxìngjiàgāo

    đọc gần: trờ khoản chản phỉn xình chìa pỉ cao

    Sản phẩm này có tỷ lệ giá trị cao.

Zalo