HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: nỉ

anh/chị; bạn

5 từ ghép · 5 có 你 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ là 爾, vẽ cái cân hai bên nặng bằng nhau. 爾 rút gọn thành 尔, thêm bộ người 人 vào thì thành 你.

Câu ví dụ

hǎo

đọc gần: nỉ hảo ma

Anh/chị có khoẻ không?

你 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 你

  • nǐ hǎo

    đọc gần: nỉ hảo

    chào anh/chị

  • nǐ men

    đọc gần: nỉ mân

    Đại từcác anh/các chị

    Ví dụ

    menhǎo

    đọc gần: nỉ mân hảo

    Chào các bạn.

  • 们的

    nǐ men de

    đọc gần: nỉ mân tơ

    của các anh/các chị

  • 死我活

    nǐ sǐ wǒ huó

    đọc gần: nỉ xử ủa huố

    cuộc đấu một sống một chết

  • 追我赶

    nǐ zhuī wǒ gǎn

    đọc gần: nỉ truây ủa cản

    đua nhau tiến lên; thi đua lành mạnh

你 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo