你
nǐ
đọc gần: nỉ
anh/chị; bạn
5 từ ghép · 5 có 你 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ là 爾, vẽ cái cân hai bên nặng bằng nhau. 爾 rút gọn thành 尔, thêm bộ người 人 vào thì thành 你.
Câu ví dụ
你好吗?
đọc gần: nỉ hảo ma
Anh/chị có khoẻ không?
你 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 你
你好
nǐ hǎođọc gần: nỉ hảo
chào anh/chị
你们
nǐ menđọc gần: nỉ mân
Đại từcác anh/các chị
Ví dụ你们好。
đọc gần: nỉ mân hảo
Chào các bạn.
你们的
nǐ men deđọc gần: nỉ mân tơ
của các anh/các chị
你死我活
nǐ sǐ wǒ huóđọc gần: nỉ xử ủa huố
cuộc đấu một sống một chết
你追我赶
nǐ zhuī wǒ gǎnđọc gần: nỉ truây ủa cản
đua nhau tiến lên; thi đua lành mạnh
你 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.