HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

ròu

đọc gần: rầu

thịt

15 từ ghép · 10 có 肉 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ mấy miếng thịt khô được bọc gọn trong một bó. Dạng đó về sau viết thành 肉 ngày nay.

Câu ví dụ

láirénchīzhūròu

đọc gần: mả lái rấn pù chư tru rầu

Người Mã Lai không ăn thịt lợn.

肉 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 肉

  • ròu bǐng

    đọc gần: rầu pỉnh

    bánh nhân thịt

  • ròu bó

    đọc gần: rầu pố

    đánh giáp chiến; đánh tay đôi

  • ròu diàn

    đọc gần: rầu tiền

    cửa hàng thịt

  • ròu gān

    đọc gần: rầu can

    thịt khô nướng

  • ròu má

    đọc gần: rầu má

    ghê người; gớm đến buồn nôn

  • ròu pái

    đọc gần: rầu phái

    miếng thịt nướng, bít tết

  • ròu piàn

    đọc gần: rầu phiền

    thịt thái lát

  • ròu tǐ

    đọc gần: rầu thỉ

    thân thể con người

  • ròu wán

    đọc gần: rầu oán

    viên thịt

  • ròu xíng

    đọc gần: rầu xính

    hình phạt thể xác

肉 đứng sau (5 từ)

肉 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • niú ròu

    đọc gần: níu rầu

    thịt bò

  • yáng ròu

    đọc gần: dáng rầu

    thịt cừu

    Ví dụ

    huānchīyángròu

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư dáng rầu

    Tôi thích ăn thịt cừu.

  • zhū ròu

    đọc gần: tru rầu

    thịt lợn

  • kǎoròu

    đọc gần: khảo rầu

    Danh từThịt nướng

    Ví dụ

    Zhōumenkǎoròuba

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy khảo rầu pa

    Cuối tuần chúng ta đi nướng thịt nhé.

  • jī ròu

    đọc gần: chi rầu

    Danh từcơ bắp

    Ví dụ

    zàiduànliànròu

    đọc gần: tha chài toàn liền chi rầu

    Anh ấy đang tập luyện cơ bắp.

Zalo