悲
bēi
đọc gần: pây
Hán-Việt: bi
buồn đau, bi thương
5 từ ghép · 5 có 悲 đứng đầu · 0 đứng sau
悲 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 悲
悲观
bēi guānđọc gần: pây coan
Tính từbi quan
Ví dụ不要总是这么悲观。
đọc gần: pù dào chủng sừ trờ mơ pây coan
Đừng luôn bi quan như vậy.
悲哀
bēi āiđọc gần: pây ai
bi ai
Ví dụ他感到非常悲哀。
đọc gần: tha cản tào phây cháng pây ai
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
悲惨
bēi cǎnđọc gần: pây xản
bi thảm
Ví dụ这个故事非常悲惨。
đọc gần: trờ cờ cù sừ phây cháng pây xản
Câu chuyện này rất bi thảm.
悲伤
bēishāngđọc gần: pây sang
Tính từBuồn bã, đau buồn
Ví dụ听到消息她很悲伤。
đọc gần: thinh tào xeo xi tha hẩn pây sang
Nghe tin đó cô ấy rất buồn.
悲剧
bēijùđọc gần: pây chùy
Danh từBi kịch, thảm kịch
Ví dụ这部电影是个悲剧。
đọc gần: trờ pù tiền ỉnh sừ cờ pây chùy
Bộ phim này là một bi kịch.
悲 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.