书
shū
đọc gần: su
sách; sách vở, trước tác
25 từ ghép · 17 có 书 đứng đầu · 8 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Lối chữ đủ nét ghép cây bút (tay cầm que vạch lên thẻ) với bộ 曰 là miệng có lời bên trong. Bút nói ra thành sách vở.
Câu ví dụ
这是一间小书店,卖的书不多。
đọc gần: trờ sừ i chiên xẻo su tiền mài tơ su pù tuô
Đây là một hiệu sách nhỏ, sách bán không nhiều.
书 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 书
书包
shūbāođọc gần: su pao
Danh từcặp sách
Ví dụ买书包。
đọc gần: mải su pao
Mua cặp sách.
书报
shūbàođọc gần: su pào
sách báo
书本
shūběnđọc gần: su pẩn
sách vở
书店
shūdiànđọc gần: su tiền
Danh từhiệu sách
Ví dụ去书店。
đọc gần: chùy su tiền
Đi nhà sách.
书法
shūfǎđọc gần: su phả
Danh từthư pháp
Ví dụ他的书法作品非常出色。
đọc gần: tha tơ su phả chuồ phỉn phây cháng chu xờ
Tác phẩm thư pháp của anh ấy rất xuất sắc.
书房
shūfángđọc gần: su pháng
phòng đọc sách
书籍
shūjíđọc gần: su chí
Danh từsách vở nói chung
Ví dụ我非常喜欢阅读各种书籍。
đọc gần: ủa phây cháng xỉ hoan duề tú cờ trủng su chí
Tôi rất thích đọc các loại sách.
书评
shūpíngđọc gần: su phính
bài điểm sách
书生
shūshēngđọc gần: su sâng
thư sinh; người có học
书呆子
shū dāi ziđọc gần: su tai chư
mọt sách
书写
shūxiěđọc gần: su xiể
Động từViết
Ví dụ请用中文书写。
đọc gần: chỉnh dùng trung uấn su xiể
Xin viết bằng tiếng Trung.
书架
shūjiàđọc gần: su chìa
Danh từGiá sách, kệ sách
Ví dụ请把书放回书架上。
đọc gần: chỉnh pả su phàng huấy su chìa sàng
Vui lòng đặt sách trở lại giá sách.
书柜
shūguìđọc gần: su cuầy
Danh từTủ sách
Ví dụ书柜里放满了书。
đọc gần: su cuầy lỉ phàng mản lơ su
Tủ sách đầy ắp sách.
书桌
shūzhuōđọc gần: su truô
Danh từBàn học, bàn viết
Ví dụ我的书桌很乱。
đọc gần: ủa tơ su truô hẩn loàn
Bàn học của tôi rất bừa bộn.
书画
shūhuàđọc gần: su hoà
Danh từThư họa
Ví dụ他收藏了很多古代书画。
đọc gần: tha sâu xáng lơ hẩn tuô củ tài su hoà
Anh ấy sưu tầm rất nhiều thư họa cổ.
书记
shūjiđọc gần: su chi
Danh từBí thư
Ví dụ公司的书记记录了会议纪要。
đọc gần: cung xư tơ su chì chì lù lơ huầy ì chì dào
Thư ký của công ty đã ghi chép lại biên bản cuộc họp.
书面
shūmiànđọc gần: su miền
Tính từVăn bản
Ví dụ请提交书面报告。
đọc gần: chỉnh thí cheo su miền pào cào
Xin vui lòng nộp báo cáo bằng văn bản.
书 đứng sau (8 từ)
书 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
协议书
xiéyìshūđọc gần: xiế ì su
Danh từVăn bản thỏa thuận
Ví dụ看协议书内容。
đọc gần: khàn xiế ì su nầy rúng
Xem nội dung văn bản thỏa thuận.
图书馆
túshūguǎnđọc gần: thú su coản
Danh từthư viện
Ví dụ去图书馆。
đọc gần: chùy thú su coản
Đi thư viện.
念书
niànshūđọc gần: niền su
Động từHọc, đi học
Ví dụ他在国外念书。
đọc gần: tha chài cuố oài niền su
Anh ấy đang học ở nước ngoài.
秘书
mì shūđọc gần: mì su
Danh từthư ký
Ví dụ她是公司的秘书。
đọc gần: tha sừ cung xư tơ mì su
Cô ấy là thư ký của công ty.
证书
zhèngshūđọc gần: trầng su
Danh từChứng chỉ
Ví dụ她获得了优秀毕业证书。
đọc gần: tha huồ tớ lơ dâu xìu pì diề trầng su
Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp xuất sắc.
说明书
shuōmíngshūđọc gần: suô mính su
Danh từHướng dẫn sử dụng
Ví dụ请看说明书。
đọc gần: chỉnh khàn suô mính su
Xin xem hướng dẫn sử dụng.
读书
dúshūđọc gần: tú su
Động từHọc bài
Ví dụ他很努力读书。
đọc gần: tha hẩn nủ lì tú su
Anh ấy rất chăm chỉ học bài.
通知书
tōngzhīshūđọc gần: thung trư su
Giấy thông báo
Ví dụ我收到了大学通知书。
đọc gần: ủa sâu tào lơ tà xuế thung trư su
Tôi nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.