HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

广

guǎng

đọc gần: coảng

Hán-Việt: quảng

rộng, rộng khắp; lan rộng ra

9 từ ghép · 6 có 广 đứng đầu · 3 đứng sau

🖌️ Xem 广 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

广 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 广

  • 广

    guǎngbō

    đọc gần: coảng pô

    Danh từPhát thanh

    Ví dụ

    měitiāntīngzhōngwénguǎng广

    đọc gần: ủa mẩy thiên thinh trung uấn coảng pô

    Tôi nghe đài phát thanh tiếng Trung mỗi ngày.

  • 广

    guǎngdà

    đọc gần: coảng tà

    Tính từRộng lớn

    Ví dụ

    Zhègecǎoyuánhěnguǎng广

    đọc gần: trờ cơ xảo doén hẩn coảng tà

    Thảo nguyên này rất rộng lớn.

  • 广

    guǎng gào

    đọc gần: coảng cào

    Danh từquảng cáo

    Ví dụ

    Diànshìshàngyǒuhěnduōguǎng广gào

    đọc gần: tiền sừ sàng dẩu hẩn tuô coảng cào

    Trên TV có rất nhiều quảng cáo.

  • 广

    guǎng chǎng

    đọc gần: coảng chảng

    Danh từquảng trường

    Ví dụ

    Guǎng广chǎngshàngyǒuhěnduōrén

    đọc gần: coảng chảng sàng dẩu hẩn tuô rấn

    Có nhiều người ở quảng trường.

  • 广

    guǎng fàn

    đọc gần: coảng phàn

    Tính từPhó từrộng khắp

    Ví dụ

    Zhèběnshūdenèirónghěnguǎng广fàn

    đọc gần: trờ pẩn su tơ nầy rúng hẩn coảng phàn

    Nội dung của cuốn sách này rất rộng rãi.

  • 广

    guǎng kuò

    đọc gần: coảng khuồ

    Tính từrộng lớn, bao la

    Ví dụ

    Guǎng广kuòdecǎoyuánlìngrénxīnkuàngshén

    đọc gần: coảng khuồ tơ xảo doén lình rấn xin khoàng sấn í

    Đồng cỏ mênh mông khiến người ta cảm thấy thư thái.

广 đứng sau (3 từ)

广 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 广

    tuīguǎng

    đọc gần: thuây coảng

    Động từMở rộng, phổ biến, quảng bá

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàituīguǎng广zhèkuǎnxīnchǎnpǐn

    đọc gần: cung xư trầng chài tà lì thuây coảng trờ khoản xin chản phỉn

    Công ty đang ra sức quảng bá sản phẩm mới này.

  • 见多识广

    jiàn duō shí guǎng

    đọc gần: chiền tuô sứ coảng

    hiểu biết rộng rãi

    Ví dụ

    shìjiànduōshíguǎng广derénshénmedōuzhīdào

    đọc gần: tha sừ cờ chiền tuô sứ coảng tơ rấn sấn mơ tâu trư tào

    Anh ấy là một người hiểu biết rộng, cái gì cũng biết.

  • 广

    kuānguǎng

    đọc gần: khoan coảng

    Rộng lớn, bao la

    Ví dụ

    dexīnxiōnghěnkuānguǎng广

    đọc gần: tha tơ xin xiung hẩn khoan coảng

    Tâm hồn anh ấy rất rộng lớn.

Zalo