周
zhōu
đọc gần: trâu
Hán-Việt: chu
một vòng khắp — đi giáp một vòng, khắp mọi phía
13 từ ghép · 9 có 周 đứng đầu · 4 đứng sau
周 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 周
周围
zhōuwéiđọc gần: trâu uấy
Danh từXung quanh, chu vi
Ví dụ周围环境很安静。
đọc gần: trâu uấy hoán chình hẩn an chình
Môi trường xung quanh rất yên tĩnh.
周末
zhōumòđọc gần: trâu mồ
Danh từcuối tuần
Ví dụ周末我去公园玩。
đọc gần: trâu mồ ủa chùy cung doén oán
Cuối tuần tôi đi công viên chơi.
周到
zhōu dàođọc gần: trâu tào
Tính từchu đáo
Ví dụ她对每一件事情都考虑得很周到。
đọc gần: tha tuầy mẩy i chiền sừ chính tâu khảo lùy tớ hẩn trâu tào
Cô ấy xem xét mọi việc rất chu đáo.
周边
zhōubiānđọc gần: trâu piên
Danh từVùng lân cận
Ví dụ这里是市区的周边。
đọc gần: trờ lỉ sừ sừ chuy tơ trâu piên
Đây là vùng ngoại ô của thành phố.
周密
zhōumìđọc gần: trâu mì
Chu đáo
Ví dụ我们需要周密的计划。
đọc gần: ủa mân xuy dào trâu mì tơ chì hoà
Chúng tôi cần một kế hoạch chi tiết.
周年
zhōuniánđọc gần: trâu niến
Danh từKỷ niệm năm
Ví dụ公司庆祝成立十周年。
đọc gần: cung xư chình trù chấng lì sứ trâu niến
Công ty kỷ niệm mười năm thành lập.
周期
zhōuqīđọc gần: trâu chi
Danh từChu kỳ
Ví dụ经济发展有一定的周期。
đọc gần: chinh chì pha trản dẩu i tình tơ trâu chi
Sự phát triển kinh tế có một chu kỳ nhất định.
周折
zhōuzhéđọc gần: trâu trớ
Danh từTrắc trở
Ví dụ他经历了许多周折才成功。
đọc gần: tha chinh lì lơ xủy tuô trâu trớ xái chấng cung
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn mới thành công.
周转
zhōuzhuǎnđọc gần: trâu troản
Luân chuyển
Ví dụ公司需要更多的资金周转。
đọc gần: cung xư xuy dào cầng tuô tơ chư chin trâu troản
Công ty cần thêm vốn lưu động.
周 đứng sau (4 từ)
周 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhīđọc gần: trùng xuổ trâu trư
Cụm từMọi người đều biết
Ví dụ众所周知,他是一个好人。
đọc gần: trùng xuổ trâu trư tha sừ i cờ hảo rấn
Ai cũng biết rằng anh ấy là một người tốt.
上周
shàng zhōuđọc gần: sàng trâu
Danh từtuần trước
Ví dụ上周我们去了北京。
đọc gần: sàng trâu ủa mân chùy lơ pẩy chinh
Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
下周
xiàzhōuđọc gần: xìa trâu
Danh từTuần sau
Ví dụ下周我们去旅游。
đọc gần: xìa trâu ủa mân chùy lủy dấu
Tuần sau chúng ta đi du lịch.
四周
sìzhōuđọc gần: xừ trâu
Danh từBốn xung quanh
Ví dụ四周围很安静。
đọc gần: xừ trâu uấy hẩn an chình
Xung quanh rất yên tĩnh.