禾
hé
đọc gần: hớ
lúa; cây lương thực
5 từ ghép · 5 có 禾 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 禾 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ là hình cây (木) có ngọn cong rủ xuống, tả bông lúa chín trĩu đầu. Đây là bộ thủ dùng cho các chữ nói về lúa gạo.
Câu ví dụ
禾苗已经长大了。
đọc gần: hớ méo ỉ chinh trảng tà lơ
Cây lúa non đã lớn hẳn.
禾 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 禾
禾叉
héchāđọc gần: hớ cha
cây chĩa xỉa lúa
禾虫
héchóngđọc gần: hớ chúng
sâu lúa
禾苗
hémiáođọc gần: hớ méo
cây lúa non, mầm lúa
禾黍
héshǔđọc gần: hớ sủ
kê
禾穗
hésuìđọc gần: hớ xuầy
bông lúa
禾 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.