HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tài

đọc gần: thài

quá; vượt mức; thái quá

16 từ ghép · 14 có 太 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 大 (lớn) được gạch thêm một nét bên dưới để chỉ mức vượt quá; nét gạch dài về sau rút lại thành một nét nhỏ, cho dạng 太.

Câu ví dụ

Tàikōngrénzàiyuèqiúdēng

đọc gần: thài khung rấn ỉ chài duề chíu tâng lù

Nhà du hành vũ trụ đã đáp xuống mặt trăng.

太 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 太

  • tài duō

    đọc gần: thài tuô

    quá nhiều

  • tài hòu

    đọc gần: thài hầu

    thái hậu

  • tài jiàn

    đọc gần: thài chiền

    thái giám

  • tài kōng

    đọc gần: thài khung

    Danh từkhông gian; vũ trụ; bầu trời

    Ví dụ

    Tàikōngtànsuǒchōngmǎnletiǎozhàn

    đọc gần: thài khung thàn xuổ chung mản lơ thẻo tràn

    Khám phá không gian đầy thách thức.

  • tài píng

    đọc gần: thài phính

    thái bình; yên ổn

  • tài tài

    đọc gần: thài thài

    Danh từbà; phu nhân

    Ví dụ

    menyàotàitàitǎolùnzhègewèn

    đọc gần: ủa mân dào hớ thài thài thảo luần trờ cơ uần thí

    Chúng ta cần thảo luận vấn đề này với bà xã.

  • tài yáng

    đọc gần: thài dáng

    Danh từmặt trời

    Ví dụ

    Tàiyángchūláile

    đọc gần: thài dáng chu lái lơ

    Mặt trời đã mọc.

  • tài zǐ

    đọc gần: thài chử

    thái tử

  • 极拳

    tài jí quán

    đọc gần: thài chí choén

    thái cực quyền, một môn võ truyền thống Trung Quốc

    Ví dụ

    xuéhuìletàiquán

    đọc gần: tha xuế huầy lơ thài chí choén

    Cô ấy đã học được thái cực quyền.

  • 空船

    tài kōng chuán

    đọc gần: thài khung choán

    tàu vũ trụ

  • 空人

    tài kōng rén

    đọc gần: thài khung rấn

    nhà du hành vũ trụ

  • 平门

    tài píng mén

    đọc gần: thài phính mấn

    cửa thoát hiểm; cửa an toàn

  • 平洋

    Tài Píng Yáng

    đọc gần: thài phính dáng

    Thái Bình Dương

  • 阳能

    tài yáng néng

    đọc gần: thài dáng nấng

    Danh từnăng lượng mặt trời

    Ví dụ

    Tàiyángnéngshìqīngjiénéngyuán

    đọc gần: thài dáng nấng sừ chinh chiế nấng doén

    Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch.

太 đứng sau (2 từ)

太 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bù tài

    đọc gần: pù thài

    Phó từkhông quá

    Ví dụ

    deyīngtàihǎo

    đọc gần: ủa tơ inh ủy pù thài hảo

    Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.

  • lǎotàitai

    đọc gần: lảo thài thai

    Danh từBà cụ

    Ví dụ

    wèilǎotàitaizhùzàijiājìn

    đọc gần: nà uầy lảo thài thai trù chài ủa chia phù chìn

    Bà cụ đó sống gần nhà tôi.

Zalo