HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jué

đọc gần: chuế

Hán-Việt: quyết

quyết — định đoạt dứt khoát, phân rõ thắng thua đúng sai

10 từ ghép · 5 có 决 đứng đầu · 5 đứng sau

决 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 决

  • juéxīn

    đọc gần: chuế xin

    Danh từQuyết tâm

    Ví dụ

    xiàlehěndejuéxīnyàogǎibiàn

    đọc gần: tha xìa lơ hẩn tà tơ chuế xin dào cải piền chừ chỉ

    Anh ấy quyết tâm rất lớn để thay đổi bản thân.

  • juédìng

    đọc gần: chuế tình

    Động từQuyết định

    Ví dụ

    juédìngzhōngguóyóu

    đọc gần: ủa chuế tình chùy trung cuố lủy dấu

    Tôi quyết định đi du lịch Trung Quốc.

  • juésài

    đọc gần: chuế xài

    Danh từTrận chung kết

    Ví dụ

    Míngtiānshìqiúsàidejuésài

    đọc gần: mính thiên sừ chú chíu pỉ xài tơ chuế xài

    Ngày mai là trận chung kết bóng đá.

  • jué cè

    đọc gần: chuế xờ

    Danh từĐộng từquyết sách, quyết định

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàizhìdìngxīndejué

    đọc gần: cung xư trầng chài trừ tình xin tơ chuế xờ

    Công ty đang xây dựng các quyết sách mới.

  • juébù

    đọc gần: chuế pù

    Phó từQuyết không, tuyệt đối không

    Ví dụ

    juéfàng

    đọc gần: ủa chuế pù phàng chì

    Tôi quyết không bỏ cuộc.

决 đứng sau (5 từ)

决 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiějué

    đọc gần: chiể chuế

    Động từGiải quyết

    Ví dụ

    bāngzhùjiějuélewèn

    đọc gần: tha pang trù ủa chiể chuế lơ uần thí

    Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.

  • jiānjué

    đọc gần: chiên chuế

    Tính từKiên quyết

    Ví dụ

    hěnjiānjuétóngzhègejiàn

    đọc gần: tha hẩn chiên chuế pù thúng ì trờ cơ ì chiền

    Anh ấy rời đi rất kiên quyết.

  • biǎo jué

    đọc gần: pẻo chuế

    Động từbiểu quyết

    Ví dụ

    menjiùwènjìnxínglebiǎojué

    đọc gần: tha mân chìu xử uần thí chìn xính lơ pẻo chuế

    Họ đã bỏ phiếu về vấn đề này.

  • fǒu jué

    đọc gần: phẩu chuế

    Động từphủ quyết, bác bỏ

    Ví dụ

    zhègeànbèifǒujuéle

    đọc gần: trờ cơ thí àn pầy phẩu chuế lơ

    Đề xuất này đã bị bác bỏ.

  • pànjué

    đọc gần: phàn chuế

    Phán quyết

    Ví dụ

    yuànxuānlepànjué

    đọc gần: phả doèn xoen pù lơ phàn chuế

    Tòa án đã tuyên án.

Zalo