无
wú
đọc gần: ú
Hán-Việt: vô
vô — không có, không thể
26 từ ghép · 24 có 无 đứng đầu · 2 đứng sau
🖌️ Xem 无 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)无 đứng đầu (24 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 无
无聊
wú liáođọc gần: ú léo
Tính từnhàm chán
Ví dụ这本书很无聊。
đọc gần: trờ pẩn su hẩn ú léo
Cuốn sách này rất nhàm chán.
无论
wú lùnđọc gần: ú luần
Liên từbất luận
Ví dụ无论天气如何,我们都去。
đọc gần: ú luần thiên chì rú hớ ủa mân tâu chùy
Bất kể thời tiết thế nào, chúng tôi đều đi.
无奈
wú nàiđọc gần: ú nài
Tính từPhó từbó tay, không có cách nào, bất lực
Ví dụ他无奈地摇了摇头。
đọc gần: tha ú nài tơ dáo lơ dáo thấu
Anh ấy bất lực lắc đầu.
无数
wú shùđọc gần: ú sù
vô số
Ví dụ这里有无数的星星。
đọc gần: trờ lỉ dẩu ú sù tơ xinh xinh
Ở đây có vô số ngôi sao.
无所谓
wú suǒ wèiđọc gần: ú xuổ uầy
Động từkhông quan tâm, không để ý
Ví dụ我无所谓。
đọc gần: ủa ú xuổ uầy
Tôi không quan tâm.
无比
wúbǐđọc gần: ú pỉ
Vô cùng
Ví dụ我无比高兴。
đọc gần: ủa ú pỉ cao xình
Tôi vô cùng vui mừng.
无偿
wúchángđọc gần: ú cháng
Không bồi thường
Ví dụ这项服务是无偿的。
đọc gần: trờ xiàng phú ù sừ ú cháng tơ
Dịch vụ này là miễn phí.
无耻
wúchǐđọc gần: ú chử
Vô liêm sỉ
Ví dụ他的行为真无耻。
đọc gần: tha tơ xính uấy trân ú chử
Hành vi của anh ấy thật vô liêm sỉ.
无从
wúcóngđọc gần: ú xúng
Không thể nào
Ví dụ我对此无从下手。
đọc gần: ủa tuầy xử ú xúng xìa sẩu
Tôi không biết bắt đầu từ đâu với việc này.
无动于衷
wúdòngyúzhōngđọc gần: ú tùng úy trung
Không chút động lòng
Ví dụ他对这件事无动于衷。
đọc gần: tha tuầy trờ chiền sừ ú tùng úy trung
Anh ấy thờ ơ với việc này.
无非
wúfēiđọc gần: ú phây
Chỉ là, chẳng qua là
Ví dụ这无非是个误会。
đọc gần: trờ ú phây sừ cờ ù huầy
Đây chẳng qua chỉ là một sự hiểu lầm.
无精打采
wújīng dǎcǎiđọc gần: ú chinh tả xải
Không có sức sống
Ví dụ他今天无精打采的。
đọc gần: tha chin thiên ú chinh tả xải tơ
Hôm nay anh ấy không có chút sức sống nào.
无可奉告
wúkě fènggàođọc gần: ú khở phầng cào
Không có gì để nói
Ví dụ我无可奉告。
đọc gần: ủa ú khở phầng cào
Tôi không có gì để nói.
无可奈何
wúkě nàihéđọc gần: ú khở nài hớ
Không còn cách nào khác
Ví dụ他们感到无可奈何。
đọc gần: tha mân cản tào ú khở nài hớ
Họ cảm thấy bất lực.
无赖
wúlàiđọc gần: ú lài
Vô lại
Ví dụ他是个无赖。
đọc gần: tha sừ cờ ú lài
Anh ấy là một kẻ vô lại.
无理取闹
wúlǐ qǔnàođọc gần: ú lỉ chủy nào
Gây sự vô lý
Ví dụ他无理取闹。
đọc gần: tha ú lỉ chủy nào
Anh ấy gây rối vô lý.
无能为力
wúnéng wéilìđọc gần: ú nấng uấy lì
Bất lực
Ví dụ我对此无能为力。
đọc gần: ủa tuầy xử ú nấng uấy lì
Tôi không thể làm gì về việc này.
无穷无尽
wúqióng wújìnđọc gần: ú chiúng ú chìn
Vô cùng vô tận
Ví dụ这本书的内容无穷无尽。
đọc gần: trờ pẩn su tơ nầy rúng ú chiúng ú chìn
Nội dung của cuốn sách này vô tận.
无微不至
wúwēi bùzhìđọc gần: ú uây pù trừ
Tận tình, chu đáo
Ví dụ她对他无微不至地关怀。
đọc gần: tha tuầy tha ú uây pù trừ tơ coan hoái
Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.
无忧无虑
wúyōu wúlǜđọc gần: ú dâu ú lùy
Vô lo vô nghĩ
Ví dụ小孩子应该无忧无虑地成长。
đọc gần: xẻo hái chư inh cai ú dâu ú lùy tơ chấng trảng
Trẻ con nên lớn lên mà không phải lo lắng gì.
无知
wúzhīđọc gần: ú trư
Vô tri
Ví dụ他的无知让人吃惊。
đọc gần: tha tơ ú trư ràng rấn chư chinh
Sự thiếu hiểu biết của anh ấy làm người ta ngạc nhiên.
无法
wúfǎđọc gần: ú phả
Động từKhông thể
Ví dụ我无法忍受噪音。
đọc gần: ủa ú phả rẩn sầu chào in
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.
无限
wúxiànđọc gần: ú xiền
Vô hạn
Ví dụ宇宙是无限的。
đọc gần: ủy trầu sừ ú xiền tơ
Vũ trụ là vô hạn.
无疑
wúyíđọc gần: ú í
Phó từKhông nghi ngờ gì, chắc chắn
Ví dụ他无疑是最优秀的候选人。
đọc gần: tha ú í sừ chuầy dâu xìu tơ hầu xoẻn rấn
Anh ấy chắc chắn là ứng cử viên xuất sắc nhất.
无 đứng sau (2 từ)
无 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
毫无
háo wúđọc gần: háo ú
Phó từkhông hề, chẳng có
Ví dụ他对这件事毫无兴趣。
đọc gần: tha tuầy trờ chiền sừ háo ú xình chùy
Anh ấy không hứng thú với chuyện này chút nào.
肆无忌惮
sìwújìdànđọc gần: xừ ú chì tàn
Không kiêng nể, không kiêng dè
Ví dụ他的行为肆无忌惮。
đọc gần: tha tơ xính uấy xừ ú chì tàn
Hành vi của anh ấy không kiêng dè gì.