HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

鹿

đọc gần:

con hươu

10 từ ghép · 6 có 鹿 đứng đầu · 4 đứng sau

🖌️ Xem 鹿 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ là hình vẽ con hươu, nổi bật ở cặp sừng nhiều nhánh trên đầu.

Câu ví dụ

鹿shìméiyǒujiǎo·de

đọc gần: mủ lù sừ mấy dẩu chỉao· tơ

Hươu cái thì không có sừng.

鹿 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鹿

  • 鹿

    lù jiǎo

    đọc gần: lù chẻo

    sừng hươu; gạc hươu

  • 鹿

    lù juàn

    đọc gần: lù choèn

    chuồng hươu; bãi rào nuôi hươu

  • 鹿

    lù pí

    đọc gần: lù phí

    da hươu

  • 鹿

    lù róng

    đọc gần: lù rúng

    nhung hươu

  • 鹿

    lù ròu

    đọc gần: lù rầu

    thịt hươu

  • 鹿

    lù yuàn

    đọc gần: lù doèn

    vườn hươu

鹿 đứng sau (4 từ)

鹿 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 鹿

    gōng lù

    đọc gần: cung lù

    hươu đực

  • 鹿

    mǔ lù

    đọc gần: mủ lù

    hươu cái

  • 鹿

    xiǎo lù

    đọc gần: xẻo lù

    hươu con

  • 梅花鹿

    méi huā lù

    đọc gần: mấy hoa lù

    hươu sao

Zalo