市
shì
đọc gần: sừ
Hán-Việt: thị
thị — chợ, nơi mua bán; từ đó là thành phố
8 từ ghép · 3 có 市 đứng đầu · 5 đứng sau
市 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 市
市场
shìchǎngđọc gần: sừ chảng
Danh từThị trường, chợ
Ví dụ中国的汽车市场很大。
đọc gần: trung cuố tơ chì chơ sừ chảng hẩn tà
Thị trường ô tô của Trung Quốc rất lớn.
市长
shìzhǎngđọc gần: sừ trảng
Danh từthịtrưởng
Ví dụ他是这个市的市长。
đọc gần: tha sừ trờ cơ sừ tơ sừ trảng
Ông ấy là thị trưởng của thành phố này.
市区
shìqūđọc gần: sừ chuy
Danh từKhu nội thành
Ví dụ我们住在市区。
đọc gần: ủa mân trù chài sừ chuy
Chúng tôi sống ở nội thành.
市 đứng sau (5 từ)
市 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
城市
chéngshìđọc gần: chấng sừ
Danh từThành phố
Ví dụ上海是中国的一个大城市。
đọc gần: sàng hải sừ trung cuố tơ í cơ tà chấng sừ
Thượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc.
超市
chāoshìđọc gần: chao sừ
Danh từsiêu thị
Ví dụ我去超市买东西。
đọc gần: ủa chùy chao sừ mải tung xi
Tôi đi siêu thị mua đồ.
都市
dū shìđọc gần: tu sừ
Danh từđô thị, thành phố
Ví dụ这个都市很繁华。
đọc gần: trờ cơ tu sừ hẩn phán hoá
Thành phố này rất phồn hoa.
股市
gǔshìđọc gần: củ sừ
Danh từThị trường chứng khoán
Ví dụ股市今天波动很大。
đọc gần: củ sừ chin thiên pô tùng hẩn tà
Thị trường chứng khoán hôm nay biến động mạnh.
上市
shàngshìđọc gần: sàng sừ
Động từNiêm yết, lên sàn
Ví dụ这家公司明年上市。
đọc gần: trờ chia cung xư mính niến sàng sừ
Công ty này sẽ niêm yết năm sau.