HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhēn

đọc gần: trân

kim (kim khâu)

9 từ ghép · 6 có 针 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Vốn viết là 鍼, gồm 金 (kim loại) và 咸 (cắn): cây kim như cắn từng miếng vải mà lách qua. Dạng chữ chuẩn 针 đổi phần âm sang 十, trông như cây kim đã xâu chỉ.

Câu ví dụ

ZhēnjiǔshìZhōngGuórénmíng·de

đọc gần: trân chỉu sừ trung cuố rấn pha míng· tơ

Châm cứu do người Trung Quốc phát minh.

针 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 针

  • zhēnduì

    đọc gần: trân tuầy

    Động từnhằm vào; hướng vào

    Ví dụ

    menyàozhēnduìzhègewènzhìdìngjiějuéfāngàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào trân tuầy trờ cơ uần thí trừ tình chiể chuế phang àn

    Chúng ta cần lập kế hoạch giải quyết vấn đề này.

  • zhēnjiǔ

    đọc gần: trân chỉu

    châm cứu

  • 线

    zhēnxiàn

    đọc gần: trân xiền

    việc kim chỉ; khâu vá

  • zhēnyǎn

    đọc gần: trân diển

    lỗ kim

  • zhēnzhī

    đọc gần: trân trư

    dệt kim; đan

  • 刺麻醉

    zhēn cì má zuì

    đọc gần: trân xừ má chuầy

    gây mê bằng châm cứu

针 đứng sau (3 từ)

针 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dǎzhēn

    đọc gần: tả trân

    Động từtiêm thuốc

    Ví dụ

    huānzhēn

    đọc gần: ủa pù xỉ hoan tả trân

    Tôi không thích tiêm.

  • 指南

    zhǐnánzhēn

    đọc gần: trử nán trân

    La bàn

    Ví dụ

    menshǐ使yòngzhǐnánzhēnláiquèdìngfāngxiàng

    đọc gần: ủa mân sử dùng trử nán trân lái chuề tình phang xiàng

    Chúng tôi sử dụng la bàn để xác định phương hướng.

  • fāng zhēn

    đọc gần: phang trân

    Danh từphương châm, chính sách

    Ví dụ

    gōngjīngzhìdìnglexīndefāngzhēn

    đọc gần: cung xư ỉ chinh trừ tình lơ xin tơ phang trân

    Công ty đã thiết lập phương châm mới.

Zalo