护
hù
đọc gần: hù
Hán-Việt: hộ
che chở, giữ gìn, bảo vệ
10 từ ghép · 2 có 护 đứng đầu · 8 đứng sau
护 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 护
护照
hùzhàođọc gần: hù trào
Danh từhộ chiếu
Ví dụ我需要护照去旅行。
đọc gần: ủa xuy dào hù trào chùy lủy xính
Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.
护士
hù shìđọc gần: hù sừ
Danh từy tá
Ví dụ护士很辛苦。
đọc gần: hù sừ hẩn xin khủ
Y tá rất vất vả.
护 đứng sau (8 từ)
护 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
保护
bǎohùđọc gần: pảo hù
Động từBảo vệ
Ví dụ我们要保护环境。
đọc gần: ủa mân dào pảo hù hoán chình
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
爱护
ài hùđọc gần: ài hù
Động từyêu thương, giữ gìn
Ví dụ我们要爱护环境。
đọc gần: ủa mân dào ài hù hoán chình
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
救护车
jiù hù chēđọc gần: chìu hù chơ
Danh từxe cứu thương
Ví dụ救护车已经到了。
đọc gần: chìu hù chơ ỉ chinh tào lơ
Xe cứu thương đã đến.
辩护
biàn hùđọc gần: piền hù
Động từbiện hộ
Ví dụ律师为他进行辩护。
đọc gần: lùy sư uầy tha chìn xính piền hù
Luật sư biện hộ cho anh ấy.
守护
shǒuhùđọc gần: sẩu hù
Động từBảo vệ, canh giữ
Ví dụ她守护着病床上的孩子。
đọc gần: tha sẩu hù trơ pình choáng sàng tơ hái chư
Cô ấy bảo vệ đứa con nằm trên giường bệnh.
掩护
yǎnhùđọc gần: diển hù
Che chở
Ví dụ士兵们互相掩护。
đọc gần: sừ pinh mân hù xiang diển hù
Các binh sĩ bảo vệ lẫn nhau.
拥护
yōnghùđọc gần: dung hù
Động từỦng hộ
Ví dụ他们拥护这个决定。
đọc gần: tha mân dung hù trờ cơ chuế tình
Họ ủng hộ quyết định này.
维护
wéihùđọc gần: uấy hù
Động từBảo vệ, bảo trì
Ví dụ请维护公共秩序。
đọc gần: chỉnh uấy hù cung cùng trừ xùy
Vui lòng bảo vệ trật tự công cộng.