HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt:

nghĩ, suy nghĩ — hoạt động trong đầu

12 từ ghép · 7 có 思 đứng đầu · 5 đứng sau

思 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 思

  • sīxiǎng

    đọc gần: xư xiảng

    Danh từTư tưởng, suy nghĩ, quan điểm

    Ví dụ

    Qǐngbiǎodexiǎng

    đọc gần: chỉnh pẻo tá nỉ tơ xư xiảng

    Xin hãy bày tỏ quan điểm của bạn.

  • sī kǎo

    đọc gần: xư khảo

    Động từsuy nghĩ

    Ví dụ

    menyàoshēnkǎozhègewèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào sân rù xư khảo trờ cơ uần thí

    Chúng ta cần suy nghĩ sâu về vấn đề này.

  • sīniàn

    đọc gần: xư niền

    Động từNhớ nhung

    Ví dụ

    měitiānwǎnshàngdōuniànjiārén

    đọc gần: tha mẩy thiên oản sàng tâu xư niền chia rấn

    Cô ấy nhớ gia đình mỗi tối.

  • sīsuǒ

    đọc gần: xư xuổ

    Động từSuy nghĩ, suy xét

    Ví dụ

    zàisuǒjiějuézhègewèn

    đọc gần: tha chài xư xuổ rú hớ chiể chuế trờ cơ uần thí

    Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  • sīwéi

    đọc gần: xư uấy

    Danh từTư duy

    Ví dụ

    dewéifāngshìhěn

    đọc gần: tha tơ xư uấy phang sừ hẩn tú thờ

    Cách tư duy của anh ấy rất độc đáo.

  • sīxù

    đọc gần: xư xùy

    Danh từTâm tư, suy nghĩ

    Ví dụ

    defēichánghùnluàn

    đọc gần: tha tơ xư xùy phây cháng huần loàn

    Suy nghĩ của cô ấy rất hỗn loạn.

  • sīlù

    đọc gần: xư lù

    Danh từLuồng suy nghĩ

    Ví dụ

    dehěnqīng

    đọc gần: tha tơ xư lù hẩn chinh xi

    Luồng suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.

思 đứng sau (5 từ)

思 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yìsi

    đọc gần: ì xư

    Danh từý nghĩa

    Ví dụ

    Zhèshìshénmesi

    đọc gần: trờ sừ sấn mơ ì xư

    Điều này có nghĩa là gì?

  • 不可

    bù kě sī yì

    đọc gần: pù khở xư ì

    không thể tưởng tượng

    Ví dụ

    zhègejiéguǒràngrén

    đọc gần: trờ cơ chiế cuổ ràng rấn pù khở xư ì

    Kết quả này thật khó tin.

  • chén sī

    đọc gần: chấn xư

    suy tư, trầm ngâm

    Ví dụ

    chángchángchéndewèilái

    đọc gần: tha cháng cháng chấn xư chừ chỉ tơ uầy lái

    Anh ấy thường suy ngẫm về tương lai của mình.

  • fǎn sī

    đọc gần: phản xư

    Động từsuy nghĩ lại, ngẫm lại

    Ví dụ

    menyàofǎndecuò

    đọc gần: ủa mân xuy dào phản xư chừ chỉ tơ xuồ ù

    Chúng ta cần suy ngẫm về lỗi lầm của mình.

  • gòu sī

    đọc gần: cầu xư

    cấu tứ, suy nghĩ

    Ví dụ

    zhèngzàigòuxīndexiǎoshuō

    đọc gần: tha trầng chài cầu xư i cờ xin tơ xẻo suô

    Anh ấy đang phác thảo một tiểu thuyết mới.

Zalo