极
jí
đọc gần: chí
Hán-Việt: cực
cực — điểm tận cùng, mức tột độ (nghĩa bóng: cực kỳ; nghĩa đen: cực của Trái Đất)
12 từ ghép · 4 có 极 đứng đầu · 8 đứng sau
极 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 极
极其
jí qíđọc gần: chí chí
cực kì
Ví dụ这种情况极其罕见。
đọc gần: trờ trủng chính khoàng chí chí hản chiền
Tình huống này cực kỳ hiếm thấy.
极端
jí duānđọc gần: chí toan
Danh từTính từPhó từcực đoan
Ví dụ他的看法太极端了。
đọc gần: tha tơ khàn phả thài chí toan lơ
Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.
极限
jí xiànđọc gần: chí xiền
cực hạn, giới hạn
Ví dụ他挑战了极限。
đọc gần: tha thẻo tràn lơ chí xiền
Anh ấy đã thách thức giới hạn.
极为
jíwéiđọc gần: chí uấy
Phó từCực kỳ
Ví dụ这个方案极为重要。
đọc gần: trờ cơ phang àn chí uấy trùng dào
Phương án này cực kỳ quan trọng.
极 đứng sau (8 từ)
极 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
…极了
...jí leđọc gần: chí lơ
Cụm từCực kỳ, vô cùng
Ví dụ今天热极了。
đọc gần: chin thiên rờ chí lơ
Hôm nay nóng cực kỳ.
积极
jījíđọc gần: chi chí
Tính từTích cực
Ví dụ他学习很积极。
đọc gần: tha xuế xí hẩn chi chí
Cậu ấy học rất tích cực.
太极拳
tài jí quánđọc gần: thài chí choén
thái cực quyền
Ví dụ她学会了太极拳。
đọc gần: tha xuế huầy lơ thài chí choén
Cô ấy đã học được thái cực quyền.
消极
xiāo jíđọc gần: xeo chí
Tính từtiêu cực
Ví dụ她对这些消极的评论不以为然。
đọc gần: tha tuầy trờ xiê xeo chí tơ phính luần pù ỉ uấy rán
Cô ấy không coi trọng những bình luận tiêu cực này.
北极
běi jíđọc gần: pẩy chí
Danh từBắc Cực
Ví dụ我想去北极探险。
đọc gần: ủa xiảng chùy pẩy chí thàn xiển
Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.
南极
nánjíđọc gần: nán chí
Danh từNam cực
Ví dụ企鹅生活在南极。
đọc gần: chì ớ sâng huố chài nán chí
Chim cánh cụt sống ở Nam cực.
两极
liǎngjíđọc gần: liảng chí
Danh từHai cực
Ví dụ地球有两极。
đọc gần: tì chíu dẩu liảng chí
Trái Đất có hai cực.
南极洲
Nánjízhōuđọc gần: nán chí trâu
Danh từChâu Nam Cực
Ví dụ南极洲是地球上最冷的地方。
đọc gần: nán chí trâu sừ tì chíu sàng chuầy lẩng tơ tì phang
Châu Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất.