HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

bié

đọc gần: piế

chia tách; rời ra

24 từ ghép · 12 có 别 đứng đầu · 12 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng xưa ghép hình khúc xương với bộ dao 刂; phần xương dần viết gọn thành 另. Ý là dùng dao tách thịt khỏi xương, nên nghĩa là chia tách, rời đi, khác biệt.

Câu ví dụ

chángchángxiěbié

đọc gần: tha cháng cháng xiể piế chừ

Anh ấy thường viết sai chữ.

别 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 别

  • bié hào

    đọc gần: piế hào

    biệt hiệu

  • bié lí

    đọc gần: piế lí

    chia lìa; từ biệt

  • bié míng

    đọc gần: piế mính

    tên khác; biệt danh

  • bié rén

    đọc gần: piế rấn

    Danh từngười khác

    Ví dụ

    Biérénshuōde

    đọc gần: piế rấn suô tơ

    Người khác nói.

  • bié shù

    đọc gần: piế sù

    Danh từbiệt thự

    Ví dụ

    menzhùzàidòngháohuádebiéshù

    đọc gần: tha mân trù chài i tùng háo hoá tơ piế sù lỉ

    Họ sống trong một biệt thự sang trọng.

  • bié zhēn

    đọc gần: piế trân

    kim băng; ghim cài; trâm cài

  • bié zhì

    đọc gần: piế trừ

    độc đáo; lạ mắt

    Ví dụ

    dechuān穿zhuóhěnbiézhì

    đọc gần: tha tơ choan truố hẩn piế trừ

    Cách ăn mặc của cô ấy rất độc đáo.

  • bié zì

    đọc gần: piế chừ

    chữ viết sai

  • 出心裁

    bié chū xīn cái

    đọc gần: piế chu xin xái

    nghĩ ra cách riêng; cố làm khác người

  • 具一格

    bié jù yī gé

    đọc gần: piế chùy i cớ

    có phong cách riêng biệt

  • bié niu

    đọc gần: piế niu

    khó chịu, gượng gạo

    Ví dụ

    menzhījiāndeguānyǒuxiēbièniu

    đọc gần: tha mân trư chiên tơ coan xì dẩu xiê piề niu

    Mối quan hệ giữa họ có chút khó xử.

  • bié de

    đọc gần: piế tơ

    Đại từKhác; cái khác

    Ví dụ

    yàobiédezhǐyàozhīgāng

    đọc gần: ủa pù dào piế tơ trử dào nà trư cang pỉ

    Tôi không cần cái nào khác, chỉ cần cây bút đó.

别 đứng sau (12 từ)

别 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gè bié

    đọc gần: cờ piế

    cá biệt

    Ví dụ

    biéqíngkuàngnénghuìyǒusuǒtóng

    đọc gần: cờ piế chính khoàng khở nấng huầy dẩu xuổ pù thúng

    Một số trường hợp cụ thể có thể khác nhau.

  • fēnbié

    đọc gần: phân piế

    Động từChia tay; tạm biệt; xa nhau phân biệt

    Ví dụ

    hòumenfēnbiéletóngdechéngshì/ néngfēnbiézhèliǎngdeyòng

    đọc gần: pì diề hầu ủa mân phân piế chùy lơ pù thúng tơ chấng sừ ủa pù nấng phân piế trờ liảng cờ xứ tơ dùng phả

    Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi chia tay nhau đến các thành phố khác nhau. Tôi không thể phân biệt cách dùng của hai từ này.

  • qūbié

    đọc gần: chuy piế

    Danh từđiểm khác nhau, sự khác biệt

    Ví dụ

    Zhōngguócài西cānyǒuhěnbié

    đọc gần: trung cuố xài hớ xi xan dẩu hẩn tà chuy piế

    Món ăn Trung Quốc và món ăn phương Tây có sự khác biệt lớn

  • gàobié

    đọc gần: cào piế

    Động từTạm biệt; chia tay

    Ví dụ

    láichǎnggēngàobié

    đọc gần: tha lái chi chảng cân ủa cào piế

    Cô ấy đến sân bay để tạm biệt tôi.

  • chābié

    đọc gần: cha piế

    Danh từdifference

    Ví dụ

    Liǎngzhězhījiānyǒuhěnchābié

    đọc gần: liảng trở trư chiên dẩu hẩn tà cha piế

    Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn.

  • xìngbié

    đọc gần: xình piế

    Danh từGiới tính

    Ví dụ

    Qǐngzàibiǎoshangtiánxiěníndexìngbié

    đọc gần: chỉnh chài pẻo cớ sang thiến xiể nín tơ xình piế

    Xin điền giới tính của bạn vào biểu mẫu.

  • pàibié

    đọc gần: phài piế

    Danh từPhái, bè phái

    Ví dụ

    menshìtóngdepàibié

    đọc gần: tha mân sừ pù thúng tơ phài piế

    Họ thuộc các phe phái khác nhau.

  • tèbié

    đọc gần: thờ piế

    Tính từđặc biệt

    Ví dụ

    biéhuānpǎo

    đọc gần: tha thờ piế xỉ hoan phảo pù

    Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.

  • lèibié

    đọc gần: lầy piế

    Danh từLoại, hạng mục

    Ví dụ

    Qǐngànlèibiézhěngwénjiàn

    đọc gần: chỉnh àn lầy piế trẩng lỉ uấn chiền

    Xin sắp xếp tài liệu theo loại.

  • jí bié

    đọc gần: chí piế

    Danh từcấp bậc, cấp độ

    Ví dụ

    zàigōngdebiéhěngāo

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ tơ chí piế hẩn cao

    Anh ấy có cấp bậc cao trong công ty.

  • shíbié

    đọc gần: sứ piế

    Động từNhận biết, phân biệt

    Ví dụ

    Zhèzhǒnghuāhěnróngshíbié

    đọc gần: trờ trủng hoa hẩn rúng ì sứ piế

    Loại hoa này rất dễ nhận biết.

  • jiàn bié

    đọc gần: chiền piế

    Động từphân biệt, nhận định

    Ví dụ

    Zhuānjiāmenzhèngzàijiànbiézhèhuàdezhēnwěi

    đọc gần: troan chia mân trầng chài chiền piế trờ phú hoà tơ trân uẩy

    Các chuyên gia đang xác định tính xác thực của bức tranh này.

Zalo