增
zēng
đọc gần: châng
Hán-Việt: tăng
tăng thêm, làm cho nhiều hơn
10 từ ghép · 7 có 增 đứng đầu · 3 đứng sau
增 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 增
增加
zēngjiāđọc gần: châng chia
Động từTăng lên, thêm vào
Ví dụ今年公司的收入增加了。
đọc gần: chin niến cung xư tơ sâu rù châng chia lơ
Thu nhập của công ty năm nay đã tăng lên.
增长
zēngzhǎngđọc gần: châng trảng
Động từTăng trưởng, sự tăng trưởng
Ví dụ公司的利润持续增长。
đọc gần: cung xư tơ lì ruần chứ xùy châng trảng
Lợi nhuận của công ty liên tục tăng trưởng.
增添
zēngtiānđọc gần: châng thiên
Động từThêm vào
Ví dụ新的成员给团队增添了活力。
đọc gần: xin tơ chấng doén cẩy thoán tuầy châng thiên lơ huố lì
Thành viên mới đã thêm sinh lực cho đội.
增产
zēngchǎnđọc gần: châng chản
Động từTăng sản lượng
Ví dụ农民努力增产粮食。
đọc gần: núng mín nủ lì châng chản liáng sư
Nông dân nỗ lực tăng sản lượng lương thực.
增大
zēngdàđọc gần: châng tà
Động từTăng lớn
Ví dụ风险在增大。
đọc gần: phâng xiển chài châng tà
Rủi ro đang tăng lên.
增多
zēngduōđọc gần: châng tuô
Động từTăng nhiều
Ví dụ人口不断增多。
đọc gần: rấn khẩu pù toàn châng tuô
Dân số không ngừng tăng.
增强
zēngqiángđọc gần: châng chiáng
Động từTăng cường
Ví dụ锻炼可以增强体质。
đọc gần: toàn liền khở ỉ châng chiáng thỉ trừ
Tập luyện có thể tăng cường thể chất.
增 đứng sau (3 từ)
增 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
递增
dì zēngđọc gần: tì châng
tăng dần, tăng lên
Ví dụ他的工作量在不断递增。
đọc gần: tha tơ cung chuồ liàng chài pù toàn tì châng
Khối lượng công việc của anh ấy đang tăng lên không ngừng.
与日俱增
yǔrì jùzēngđọc gần: ủy rừ chùy châng
Động từTăng theo ngày
Ví dụ这个城市的人口与日俱增。
đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ rấn khẩu ủy rừ chùy châng
Dân số của thành phố này tăng lên từng ngày.
倍增
bèizēngđọc gần: pầy châng
Động từTăng gấp đôi
Ví dụ今年的销售量倍增了。
đọc gần: chin niến tơ xeo sầu liàng pầy châng lơ
Doanh số năm nay đã tăng gấp đôi.