HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

míng

đọc gần: mính

Hán-Việt: danh

tên; danh tiếng, tiếng tăm

26 từ ghép · 14 có 名 đứng đầu · 12 đứng sau

名 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 名

  • míngzi

    đọc gần: mính chư

    Danh từtên

    Ví dụ

    jiàoshénmemíngzi

    đọc gần: nỉ chèo sấn mơ mính chư

    Bạn tên là gì?

  • míng pái

    đọc gần: mính phái

    thương hiệu nổi tiếng

    Ví dụ

    Zhèshìkuǎnmíngpáideshǒubiǎo

    đọc gần: trờ sừ i khoản mính phái tơ sẩu pẻo

    Đây là một chiếc đồng hồ của thương hiệu nổi tiếng.

  • míng piàn

    đọc gần: mính phiền

    danh thiếp

    Ví dụ

    gěizhāngmíngpiàn

    đọc gần: ủa cẩy nỉ i trang mính phiền

    Tôi đưa cho bạn một tấm danh thiếp.

  • 胜古迹

    míng shèng gǔ jì

    đọc gần: mính sầng củ chì

    danh lam thắng cảnh

    Ví dụ

    mencānguānlehěnduōmíngshèng

    đọc gần: ủa mân xan coan lơ hẩn tuô mính sầng củ chì

    Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

  • míngcì

    đọc gần: mính xừ

    Thứ hạng

    Ví dụ

    sàimíngjīnggōng

    đọc gần: pỉ xài mính xừ ỉ chinh cung pù

    Thứ hạng của cuộc thi đã được công bố.

  • míng'é

    đọc gần: mính ớ

    Danh từSố người, số lượng quy định

    Ví dụ

    Zhègehuódòngyǒudìngdemíngé

    đọc gần: trờ cơ huố tùng dẩu cù tình tơ mính ớ

    Hoạt động này có số lượng chỗ cố định.

  • 副其实

    míngfùqíshí

    đọc gần: mính phù chí sứ

    Danh xứng kỳ thực

    Ví dụ

    shìmíngshídezhuānjiā

    đọc gần: tha sừ mính phù chí sứ tơ troan chia

    Anh ấy là chuyên gia thực thụ.

  • míngyù

    đọc gần: mính ùy

    Danh từDanh dự

    Ví dụ

    demíngshòudàolesǔnhài

    đọc gần: tha tơ mính ùy sầu tào lơ xuẩn hài

    Danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.

  • míngchēng

    đọc gần: mính châng

    Danh từtên gọi, tên

    Ví dụ

    Zhègexuéxiàodemíngchēnghěncháng

    đọc gần: trờ cơ xuế xèo tơ mính châng hẩn cháng

    Tên của ngôi trường này rất dài.

  • míngdān

    đọc gần: mính tan

    Danh từdanh sách

    Ví dụ

    menyàoxīndemíngdān

    đọc gần: ủa mân xuy dào i cờ xin tơ mính tan

    Chúng tôi cần một danh sách mới.

  • 牌儿

    míngpáir

    đọc gần: mính phái

    Hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng

    Ví dụ

    huanchuān穿míngpáirfu

    đọc gần: tha xỉ hoan choan mính phái i phu

    Anh ấy thích mặc quần áo hàng hiệu.

  • míngrén

    đọc gần: mính rấn

    Người nổi tiếng

    Ví dụ

    shìmíngrén

    đọc gần: tha sừ cờ mính rấn

    Anh ấy là một người nổi tiếng.

  • míngshèng

    đọc gần: mính sầng

    Danh từDanh lam thắng cảnh

    Ví dụ

    Běijīngyǒuhěnduōmíngshèng

    đọc gần: pẩy chinh dẩu hẩn tuô mính sầng củ chì

    Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

  • míngqi

    đọc gần: mính chi

    Danh từDanh tiếng, tiếng tăm

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīnghěnyǒumíngqi

    đọc gần: trờ chia xan thinh hẩn dẩu mính chi

    Nhà hàng này rất nổi tiếng.

名 đứng sau (12 từ)

名 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yǒumíng

    đọc gần: dẩu mính

    Tính từcó tiếng, nổi tiếng

    Ví dụ

    Yǒumíngdeshēng

    đọc gần: dẩu mính tơ i sâng

    Bác sĩ nổi tiếng.

  • páimíng

    đọc gần: phái mính

    Động từXếp hạng

    Ví dụ

    zàisàizhōngpáimíng

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung phái mính tì i

    Anh ấy xếp hạng nhất trong cuộc thi.

  • bào míng

    đọc gần: pào mính

    Động từđăng kí

    Ví dụ

    bàomíngcānjiālesài

    đọc gần: ủa pào mính xan chia lơ pỉ xài

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

  • zhù míng

    đọc gần: trù mính

    Tính từnổi tiếng

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngdezuòjiā

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính tơ chuồ chia

    Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  • 举世闻

    jǔ shì wén míng

    đọc gần: chủy sừ uấn mính

    nổi tiếng khắp thế giới

    Ví dụ

    demíngshìwénmíng

    đọc gần: tha tơ pha mính chủy sừ uấn mính

    Phát minh của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.

  • mìngmíng

    đọc gần: mình mính

    Động từĐặt tên

    Ví dụ

    menyàogěizhègechǎnpǐnmìngmíng

    đọc gần: ủa mân xuy dào cẩy trờ cơ chản phỉn mình mính

    Chúng ta cần đặt tên cho sản phẩm này.

  • 其妙

    mòmíngqímiào

    đọc gần: mồ mính chí mèo

    Không thể hiểu nổi

    Ví dụ

    ránmíngmiàodexiàolelái

    đọc gần: tha thu rán mồ mính chí mèo tơ xèo lơ chỉ lái

    Anh ấy đột nhiên cười mà không rõ lý do.

  • xìngmíng

    đọc gần: xình mính

    Danh từhọtên

    Ví dụ

    Qǐngxiěxiàdexìngmíng

    đọc gần: chỉnh xiể xìa nỉ tơ xình mính

    Vui lòng ghi họ và tên của bạn.

  • diǎnmíng

    đọc gần: tiển mính

    Động từĐiểm danh

    Ví dụ

    Shàngshílǎoshīhuìdiǎnmíng

    đọc gần: sàng khờ sứ lảo sư huầy tiển mính

    Khi lên lớp giáo viên sẽ điểm danh

  • qiānmíng

    đọc gần: chiên mính

    Danh từĐộng từChữ ký; ký tên

    Ví dụ

    Míngxīngqiānmínghěnzhíqián

    đọc gần: mính xinh chiên mính hẩn trứ chiến

    Chữ ký của ngôi sao rất có giá trị.

  • chūmíng

    đọc gần: chu mính

    Tính từNổi tiếng

    Ví dụ

    Zhègechéngshìměishíchūmíng

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ ỉ mẩy sứ chu mính

    Thành phố này nổi tiếng với ẩm thực.

  • wénmíng

    đọc gần: uấn mính

    Động từNổi tiếng

    Ví dụ

    Zhèzuòchéngshìwénmíngshìjiè

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ uấn mính sừ chiề

    Thành phố này nổi tiếng thế giới.

Zalo