飞
fēi
đọc gần: phây
bay
9 từ ghép · 7 có 飞 đứng đầu · 2 đứng sau
🖌️ Xem 飞 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ lấy ý từ dáng con hạc bay với chiếc cổ dài gập lại. Bản phồn thể 飛 chín nét được giản lược còn ba nét thành 飞.
Câu ví dụ
他要做个飞机师
đọc gần: tha dào chuồ cờ phây chi sư
Anh ấy muốn làm phi công.
飞 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 飞
飞机师
fēi jī shīđọc gần: phây chi sư
phi công
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòuđọc gần: phây chín chẩu sầu
chim bay thú chạy; các loài chim và thú
Ví dụ这个地方有很多飞禽走兽。
đọc gần: trờ cơ tì phang dẩu hẩn tuô phây chín chẩu sầu
Nơi này có nhiều chim bay và thú chạy.
飞机
fēijīđọc gần: phây chi
Danh từmáy bay
Ví dụ坐飞机去。
đọc gần: chuồ phây chi chùy
Máy bay rất nhanh.
飞翔
fēi xiángđọc gần: phây xiáng
Động từbay lượn
Ví dụ鹰在空中自由飞翔。
đọc gần: inh chài khung trung chừ dấu phây xiáng
Đại bàng bay lượn tự do trên không trung.
飞行
fēixíngđọc gần: phây xính
Động từBay lượn
Ví dụ鸟儿在空中自由地飞行。
đọc gần: nẻo chài khung trung chừ dấu tơ phây xính
Chim đang tự do bay lượn trên bầu trời.
飞跃
fēi yuèđọc gần: phây duề
Động từbay vọt, nhảy vọt
Ví dụ这项技术的发展飞跃。
đọc gần: trờ xiàng chì sù tơ pha trản phây duề
Sự phát triển của công nghệ này tiến bộ vượt bậc.
飞速
fēisùđọc gần: phây xù
Phó từSiêu tốc, nhanh như chớp
Ví dụ科技飞速发展。
đọc gần: khơ chì phây xù pha trản
Công nghệ phát triển với tốc độ chóng mặt.
飞 đứng sau (2 từ)
飞 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
放飞
fàngfēiđọc gần: phàng phây
Động từThả bay tự do
Ví dụ孩子们在公园放飞风筝。
đọc gần: hái chư mân chài cung doén phàng phây phâng trâng
Bọn trẻ thả diều ở công viên.
起飞
qǐfēiđọc gần: chỉ phây
Động từcất cánh
Ví dụ飞机马上起飞了。
đọc gần: phây chi mả sàng chỉ phây lơ
Máy bay sắp cất cánh rồi.