HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

cǎi

đọc gần: xải

Hán-Việt: thái

màu sắc, rực rỡ

6 từ ghép · 2 có 彩 đứng đầu · 4 đứng sau

彩 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 彩

  • cǎisè

    đọc gần: xải xờ

    Danh từMàu sắc

    Ví dụ

    huancǎidefu

    đọc gần: ủa xỉ hoan xải xờ tơ i phu

    Tôi thích quần áo nhiều màu sắc.

  • cǎi hóng

    đọc gần: xải húng

    Danh từcầu vồng

    Ví dụ

    Cǎihóngchūxiànzàihòudetiānkōngzhōng

    đọc gần: xải húng chu xiền chài ủy hầu tơ thiên khung trung

    Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

彩 đứng sau (4 từ)

彩 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jīngcǎi

    đọc gần: chinh xải

    Tính từTuyệt vời, đặc sắc

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngfēichángjīngcǎi

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh phây cháng chinh xải

    Bộ phim này rất đặc sắc.

  • sè cǎi

    đọc gần: xờ xải

    Danh từmàu sắc

    Ví dụ

    Zhèhuàrdecǎifēichángfēng

    đọc gần: trờ phú hoà tơ xờ xải phây cháng phâng phù

    Màu sắc của bức tranh này rất phong phú.

  • guāng cǎi

    đọc gần: coang xải

    rực rỡ, vẻ vang

    Ví dụ

    deliǎnshàngchōngmǎnleguāngcǎi

    đọc gần: tha tơ liển sàng chung mản lơ coang xải

    Gương mặt anh ấy đầy ánh sáng rực rỡ.

  • jiǎn cǎi

    đọc gần: chiển xải

    Động từcắt băng khánh thành

    Ví dụ

    Jīntiāndediǎnshàngmenwèixīnshūguǎnjiǎncǎi

    đọc gần: chin thiên tơ tiển lỉ sàng tha mân uầy xin thú su coản chiển xải

    Hôm nay, họ cắt băng khánh thành thư viện mới trong buổi lễ.

Zalo