HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guó

đọc gần: cuố

Hán-Việt: quốc

quốc — nước, quốc gia

25 từ ghép · 16 có 国 đứng đầu · 9 đứng sau

国 đứng đầu (16 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 国

  • guó wài

    đọc gần: cuố oài

    Danh từnước ngoài

    Ví dụ

    guówàigōngzuò

    đọc gần: chùy cuố oài cung chuồ

    Đi nước ngoài làm việc.

  • guónèi

    đọc gần: cuố nầy

    Danh từTrong nước

    Ví dụ

    huānguónèiyóu

    đọc gần: ủa xỉ hoan chùy cuố nầy lủy dấu

    Tôi thích đi du lịch trong nước.

  • guóqìng

    đọc gần: cuố chình

    Danh từQuốc khánh

    Ví dụ

    Guóqìngjiémenfàngjiàsāntiān

    đọc gần: cuố chình chiế ủa mân phàng chìa xan thiên

    Chúng tôi nghỉ ba ngày vào dịp Quốc khánh.

  • guó jí

    đọc gần: cuố chí

    Danh từquốc tịch

    Ví dụ

    deguóshìshénme

    đọc gần: nỉ tơ cuố chí sừ sấn mơ

    Quốc tịch của bạn là gì?

  • guó jì

    đọc gần: cuố chì

    Tính từquốc tế

    Ví dụ

    Zhèshìguóhuì

    đọc gần: trờ sừ i cờ cuố chì huầy ì

    Đây là một hội nghị quốc tế.

  • 庆节

    guó qìng jié

    đọc gần: cuố chình chiế

    quốc khánh

    Ví dụ

    GuóqìngjiéshìZhōngguódezhòngyàojié

    đọc gần: cuố chình chiế sừ trung cuố tơ trùng dào chiế rừ

    Ngày Quốc khánh là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

  • guó wáng

    đọc gần: cuố oáng

    Danh từquốc vương

    Ví dụ

    Guówángzhùzàihóngwěidegōngdiàn殿

    đọc gần: cuố oáng trù chài húng uẩy tơ cung tiền lỉ

    Quốc vương sống trong một cung điện tráng lệ.

  • guó fáng

    đọc gần: cuố pháng

    quốc phòng

    Ví dụ

    Guófángshìguójiāānquándezhòngyàobǎozhàng

    đọc gần: cuố pháng sừ cuố chia an choén tơ trùng dào pảo tràng

    Quốc phòng là đảm bảo quan trọng cho an ninh quốc gia.

  • 务院

    guó wù yuàn

    đọc gần: cuố ù doèn

    quốc vụ viện

    Ví dụ

    Guóyuànlexīndezhèng

    đọc gần: cuố ù doèn pha pù lơ xin tơ trầng xờ

    Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới.

  • guó jiā

    đọc gần: cuố chia

    Danh từQuốc gia

    Ví dụ

    àideguójiā

    đọc gần: ủa ài ủa tơ cuố chia

    Tôi yêu đất nước của tôi.

  • guómín

    đọc gần: cuố mín

    Danh từCông dân, quốc dân

    Ví dụ

    Guómínshōugāole

    đọc gần: cuố mín sâu rù thí cao lơ

    Thu nhập quốc dân tăng lên.

  • guógē

    đọc gần: cuố cơ

    Danh từQuốc ca

    Ví dụ

    Shēngshízòuguó

    đọc gần: sâng chí sứ chầu cuố cơ

    Khi kéo cờ vang lên quốc ca.

  • guóqí

    đọc gần: cuố chí

    Danh từQuốc kỳ

    Ví dụ

    Guózàifēngzhōngpiāoyáng

    đọc gần: cuố chí chài phâng trung pheo dáng

    Quốc kỳ bay trong gió.

  • guóchǎn

    đọc gần: cuố chản

    Tính từHàng nội địa, sản xuất trong nước

    Ví dụ

    Zhèkuǎnshǒushìguóchǎnde

    đọc gần: trờ khoản sẩu chi sừ cuố chản tơ

    Mẫu điện thoại này là hàng nội địa.

  • guóbǎo

    đọc gần: cuố pảo

    Danh từBảo vật quốc gia

    Ví dụ

    xióngmāoshìZhōngguódeguóbǎo

    đọc gần: tà xiúng mao sừ trung cuố tơ cuố pảo

    Gấu trúc là bảo vật quốc gia của Trung Quốc.

  • guóqíng

    đọc gần: cuố chính

    Danh từTình hình quốc gia, quốc tình

    Ví dụ

    menyàoliǎojiěZhōngguóguóqíng

    đọc gần: ủa mân dào lẻo chiể trung cuố cuố chính

    Chúng ta phải hiểu tình hình quốc gia Trung Quốc.

国 đứng sau (9 từ)

国 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhōngguó

    đọc gần: trung cuố

    Danh từTrung Quốc

    Ví dụ

    shìZhōngguórén

    đọc gần: ủa sừ trung cuố rấn

    Tôi là người Trung Quốc.

  • wàiguó

    đọc gần: oài cuố

    Danh từnước ngoài

    Ví dụ

    wàiguó

    đọc gần: chùy oài cuố

    Đi nước ngoài.

  • 联合

    Liánhéguó

    đọc gần: liến hớ cuố

    Danh từLiên hợp quốc

    Ví dụ

    Liánguóyǒuhěnduōchéngyuánguó

    đọc gần: liến hớ cuố dẩu hẩn tuô chấng doén cuố

    Liên Hợp Quốc có rất nhiều quốc gia thành viên.

  • 共和

    gòng hé guó

    đọc gần: cùng hớ cuố

    nước cộng hòa

    Ví dụ

    zhōngguóshìzhōnghuárénmíngòngguó

    đọc gần: trung cuố sừ trung hoá rấn mín cùng hớ cuố

    Trung Quốc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  • quánguó

    đọc gần: choén cuố

    Danh từtoàn quốc

    Ví dụ

    Quánguó(tô đ)dōuzàiqìngzhùChūnjié

    đọc gần: choén cuố tâu chài chình trù chuân chiế

    Cả nước đều đang ăn mừng Tết Nguyên Đán.

  • àiguó

    đọc gần: ài cuố

    Yêu nước

    Ví dụ

    shìàiguózhě

    đọc gần: tha sừ i cờ ài cuố trở

    Anh ấy là một người yêu nước.

  • huíguó

    đọc gần: huấy cuố

    Động từVề nước

    Ví dụ

    zuótiānhuíguóle

    đọc gần: tha chuố thiên huấy cuố lơ

    Hôm qua anh ấy đã về nước.

  • chūguó

    đọc gần: chu cuố

    Động từRa nước ngoài

    Ví dụ

    míngniányàochūguóliúxué

    đọc gần: tha mính niến dào chu cuố líu xuế

    Năm sau anh ấy sẽ đi du học nước ngoài.

  • zǔ guó

    đọc gần: chủ cuố

    Danh từTổ quốc

    Ví dụ

    menàiguó

    đọc gần: ủa mân rờ ài chủ cuố

    Chúng ta yêu thương tổ quốc.

Zalo