HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yuán

đọc gần: doén

Hán-Việt: viên

vườn, khuôn viên đất được rào lại

7 từ ghép · 1 có 园 đứng đầu · 6 đứng sau

园 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 园

  • yuánlín

    đọc gần: doén lín

    Danh từVườn cảnh

    Ví dụ

    Zhègegōngyuányǒuměideyuánlín

    đọc gần: trờ cơ cung doén dẩu mẩy lì tơ doén lín

    Công viên này có những khu vườn đẹp.

园 đứng sau (6 từ)

园 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gōngyuán

    đọc gần: cung doén

    Danh từcông viên

    Ví dụ

    huāngōngyuánsàn

    đọc gần: ủa xỉ hoan chùy cung doén xàn pù

    Tôi thích đi dạo trong công viên.

  • huāyuán

    đọc gần: hoa doén

    Danh từvườn hoa

    Ví dụ

    menzàihuāyuánwán

    đọc gần: ủa mân chài hoa doén lỉ oán

    Chúng tôi chơi trong vườn hoa.

  • 幼儿

    yòu ér yuán

    đọc gần: dầu ớ doén

    nhà trẻ

    Ví dụ

    Háizimenzàiyòuéryuánwánhěnkāixīn

    đọc gần: hái chư mân chài dầu ớ doén oán tớ hẩn khai xin

    Các em nhỏ chơi đùa rất vui vẻ ở trường mẫu giáo.

  • 动物

    dòngwùyuán

    đọc gần: tùng ù doén

    Danh từvườn bách thú, sởthú

    Ví dụ

    Zhōumendòngyuánba

    đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy tùng ù doén pa

    Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.

  • xiàoyuán

    đọc gần: xèo doén

    Danh từvườn trường

    Ví dụ

    mendexiàoyuánhěn

    đọc gần: ủa mân tơ xèo doén hẩn tà

    Khuôn viên trường chúng tôi rất lớn.

  • jiāyuán

    đọc gần: chia doén

    Danh từQuê hương, mái ấm

    Ví dụ

    menyàobǎoměidejiāyuán

    đọc gần: ủa mân dào pảo hù mẩy lì tơ chia doén

    Chúng ta phải bảo vệ quê hương xinh đẹp.

Zalo