HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhuān

đọc gần: troan

Hán-Việt: chuyên

chuyên — dồn hết vào một việc, dành riêng cho một thứ

12 từ ghép · 12 có 专 đứng đầu · 0 đứng sau

专 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 专

  • zhuānjiā

    đọc gần: troan chia

    Danh từChuyên gia

    Ví dụ

    shìwèidiànnǎozhuānjiā

    đọc gần: tha sừ i uầy tiền nảo troan chia

    Anh ấy là một chuyên gia máy tính.

  • zhuānyè

    đọc gần: troan diề

    Danh từChuyên ngành, ngành học

    Ví dụ

    dezhuānshìshénme

    đọc gần: nỉ tơ troan diề sừ sấn mơ

    Chuyên ngành của bạn là gì?

  • zhuānmén

    đọc gần: troan mấn

    Phó từChuyên môn, đặc biệt

    Ví dụ

    shìzhuānménláigǎnxiède

    đọc gần: ủa sừ troan mấn lái cản xiề nỉ tơ

    Tôi đặc biệt đến để cảm ơn bạn.

  • zhuāntí

    đọc gần: troan thí

    Danh từChuyên đề, chủ đề chuyên sâu

    Ví dụ

    Zhèhuìtǎolùnlezhòngyàodezhuān

    đọc gần: trờ xừ huầy ì thảo luần lơ i cờ trùng dào tơ troan thí

    Cuộc họp này đã thảo luận một chuyên đề quan trọng.

  • zhuān xīn

    đọc gần: troan xin

    Động từchuyên tâm

    Ví dụ

    yàozhuānxīntīngjiǎng

    đọc gần: nỉ dào troan xin thinh chiảng

    Bạn cần tập trung nghe giảng.

  • zhuāncháng

    đọc gần: troan cháng

    Chuyên môn

    Ví dụ

    zàiyīnyuèfāngmiànhěnyǒuzhuāncháng

    đọc gần: tha chài in duề phang miền hẩn dẩu troan cháng

    Anh ấy rất có chuyên môn về âm nhạc.

  • zhuānchéng

    đọc gần: troan chấng

    Chuyến đi đặc biệt

    Ví dụ

    zhuānchéngláijiàn

    đọc gần: tha troan chấng lái chiền ủa

    Anh ấy đến gặp tôi một cách đặc biệt.

  • zhuānkē

    đọc gần: troan khơ

    Danh từChuyên khoa

    Ví dụ

    zàizhuānyuàngōngzuò

    đọc gần: tha chài troan khơ i doèn cung chuồ

    Anh ấy làm việc tại bệnh viện chuyên khoa.

  • zhuānlì

    đọc gần: troan lì

    Danh từBằng sáng chế

    Ví dụ

    huòlezhòngyàodezhuān

    đọc gần: tha huồ tớ lơ i cờ trùng dào tơ troan lì

    Anh ấy đã nhận được một bằng sáng chế quan trọng.

  • zhuānjí

    đọc gần: troan chí

    Danh từAlbum

    Ví dụ

    Xīnzhuānhěnshòuhuānyíng

    đọc gần: xin troan chí hẩn sầu hoan ính

    Album mới rất được hoan nghênh.

  • zhuān yòng

    đọc gần: troan dùng

    Động từDành riêng, chuyên dùng

    Ví dụ

    Zhèshìcánrénzhuānyòngtōngdào

    đọc gần: trờ sừ xán chí rấn troan dùng thung tào

    Đây là lối đi dành riêng cho người khuyết tật.

  • zhuān zhù

    đọc gần: troan trù

    Tính từTập trung, chuyên chú

    Ví dụ

    xuéshíhěnzhuānzhù

    đọc gần: tha xuế xí sứ hẩn troan trù

    Anh ấy học tập rất tập trung.

专 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo