HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

riêng; tư; ích kỷ

13 từ ghép · 8 có 私 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bên trái là bộ 禾 (lúa — của cải quý của người xưa), bên phải 厶 vẽ con tằm cuộn kín trong kén, chỉ cái riêng. Lúa nộp thuế xong, phần còn lại là của riêng mình, nên chữ mang nghĩa riêng tư, ích kỷ.

Câu ví dụ

dexíngwéishìyàode

đọc gần: chừ xư tơ xính uấy sừ dào pù tớ tơ

Hành vi ích kỷ là điều không nên có.

私 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 私

  • sī bēn

    đọc gần: xư pân

    bỏ nhà theo người yêu

  • sī lì

    đọc gần: xư lì

    do tư nhân lập; dân lập

  • sī rén

    đọc gần: xư rấn

    Danh từTính từcá nhân; riêng tư

    Ví dụ

    huānrénshíjiān

    đọc gần: tha xỉ hoan xư rấn sứ chiên

    Anh ấy thích có thời gian riêng tư.

  • sī shì

    đọc gần: xư sừ

    việc riêng

  • sī yǔ

    đọc gần: xư ủy

    nói thầm

  • 生活

    sī shēng huó

    đọc gần: xư sâng huố

    đời sống riêng tư

  • 生子

    sī shēng zǐ

    đọc gần: xư sâng chử

    con ngoài giá thú

  • sīzì

    đọc gần: xư chừ

    Tự tiện

    Ví dụ

    kāilegōngzuògǎngwèi

    đọc gần: tha xư chừ lí khai lơ cung chuồ cảng uầy

    Anh ấy tự ý rời khỏi vị trí công việc.

私 đứng sau (5 từ)

私 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wú sī

    đọc gần: ú xư

    vô tư; không vì lợi riêng

  • zì sī

    đọc gần: chừ xư

    ích kỷ

    Ví dụ

    yǒudiǎner

    đọc gần: tha dẩu tiển ơ chừ xư

    Anh ấy hơi ích kỷ.

  • 大公无

    dà gōng wú sī

    đọc gần: tà cung ú xư

    chí công vô tư

  • zǒusī

    đọc gần: chẩu xư

    Động từBuôn lậu

    Ví dụ

    Jǐngcházàizǒuhuódòng

    đọc gần: chỉnh chá chài tả chí chẩu xư huố tùng

    Cảnh sát đang trấn áp các hoạt động buôn lậu.

  • yǐnsī

    đọc gần: ỉn xư

    Danh từRiêng tư

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒudeyǐn

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ ỉn xư

    Mỗi người đều có sự riêng tư của mình.

Zalo