知
zhī
đọc gần: trư
biết
19 từ ghép · 11 có 知 đứng đầu · 8 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép bộ 矢 (mũi tên, gợi sự nhanh) với 口 (miệng). Ý là lời nói sắc và xa như mũi tên, tức người có hiểu biết.
Câu ví dụ
我不知道她已经结婚了。
đọc gần: ủa pù trư tào tha ỉ chinh chiế hun· lơ
Tôi không biết chị ấy đã kết hôn rồi.
知 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 知
知道
zhī dàođọc gần: trư tào
Động từbiết
Ví dụ你知道他的名字吗?
đọc gần: nỉ trư tào tha tơ mính chư ma
Bạn có biết tên của anh ấy không?
知底
zhī dǐđọc gần: trư tỉ
biết rõ nội tình
知己
zhī jǐđọc gần: trư chỉ
bạn tri kỷ
知交
zhī jiāođọc gần: trư cheo
bạn thân thiết
知觉
zhī juéđọc gần: trư chuế
tri giác; ý thức
Ví dụ他失去了知觉。
đọc gần: tha sư chùy lơ trư chuế
Anh ấy đã mất cảm giác.
知名
zhī míngđọc gần: trư mính
nổi tiếng
知识
zhī·shiđọc gần: tri· sư
Danh từkiến thức
Ví dụ学习知识。
đọc gần: xuế xí trư sư
Học tri thức.
知难而退
zhī nán ér tuìđọc gần: trư nán ớ thuầy
thấy khó thì lùi
知情达理
zhī qíng dá lǐđọc gần: trư chính tá lỉ
thấu tình đạt lý
知识分子
zhī·shi fèn zǐđọc gần: tri· sư phần chử
người trí thức
知足常乐
zhīzú chánglèđọc gần: trư chú cháng lờ
Biết đủ thì luôn vui
Ví dụ知足常乐是人生的智慧。
đọc gần: trư chú cháng lờ sừ rấn sâng tơ trừ huầy
Biết đủ thường vui là trí tuệ của cuộc sống.
知 đứng sau (8 từ)
知 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
通情达理
tōng qíng dā lǐđọc gần: thung chính ta lỉ
thấu tình đạt lý (cách nói khác của 知情达理)
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhīđọc gần: trùng xuổ trâu trư
Cụm từMọi người đều biết
Ví dụ众所周知,他是一个好人。
đọc gần: trùng xuổ trâu trư tha sừ i cờ hảo rấn
Ai cũng biết rằng anh ấy là một người tốt.
得知
dézhīđọc gần: tớ trư
Động từBiết được, hay tin
Ví dụ我刚得知这个消息。
đọc gần: ủa cang tớ trư trờ cơ xeo xi
Tôi vừa hay tin này.
无知
wúzhīđọc gần: ú trư
Vô tri
Ví dụ他的无知让人吃惊。
đọc gần: tha tơ ú trư ràng rấn chư chinh
Sự thiếu hiểu biết của anh ấy làm người ta ngạc nhiên.
认知
rènzhīđọc gần: rần trư
Động từNhận thức
Ví dụ孩子对世界的认知在不断发展。
đọc gần: hái chư tuầy sừ chiề tơ rần trư chài pù toàn pha trản
Nhận thức của trẻ về thế giới đang phát triển không ngừng.
通知
tōng zhīđọc gần: thung trư
Danh từthông báo
Ví dụ请通知大家明天的会议。
đọc gần: chỉnh thung trư tà chia mính thiên tơ huầy ì
Xin thông báo với mọi người về cuộc họp ngày mai.
通知书
tōngzhīshūđọc gần: thung trư su
Giấy thông báo
Ví dụ我收到了大学通知书。
đọc gần: ủa sâu tào lơ tà xuế thung trư su
Tôi nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
须知
xūzhīđọc gần: xuy trư
Cần biết
Ví dụ申请表上有须知。
đọc gần: sân chỉnh pẻo sàng dẩu xuy trư
Trên mẫu đơn có hướng dẫn.