HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiàng

đọc gần: xiàng

Hán-Việt: hướng

hướng — phía, chiều; hướng về phía nào đó

11 từ ghép · 4 có 向 đứng đầu · 7 đứng sau

向 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 向

  • xiàngdǎo

    đọc gần: xiàng tảo

    Danh từHướng dẫn viên

    Ví dụ

    shìmendexiàngdǎo

    đọc gần: tha sừ ủa mân tơ xiàng tảo

    Anh ấy là người hướng dẫn của chúng tôi.

  • xiàngwǎng

    đọc gần: xiàng oảng

    Động từHướng về, khao khát

    Ví dụ

    xiàngwǎngyóudeshēnghuó

    đọc gần: tha xiàng oảng chừ dấu tơ sâng huố

    Cô ấy mong ước một cuộc sống tự do.

  • xiàngqián

    đọc gần: xiàng chiến

    Phó từVề phía trước

    Ví dụ

    zhíxiàngqiánzǒu

    đọc gần: i trứ xiàng chiến chẩu

    Cứ đi thẳng về phía trước.

  • xiàngshàng

    đọc gần: xiàng sàng

    Phó từHướng lên

    Ví dụ

    jiàxiàngshàngzhǎng

    đọc gần: củ chìa xiàng sàng trảng

    Giá cổ phiếu tăng lên.

向 đứng sau (7 từ)

向 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fāng xiàng

    đọc gần: phang xiàng

    Danh từphương hướng

    Ví dụ

    menxiàngběizǒufāngxiàngzhèngquè

    đọc gần: ủa mân xiàng pẩy chẩu phang xiàng trầng chuề

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

  • dǎo xiàng

    đọc gần: tảo xiàng

    Danh từhướng dẫn, dẫn đường

    Ví dụ

    zhègehuàdedǎoxiànghěnmíngquè

    đọc gần: trờ cơ chì hoà tơ tảo xiàng hẩn mính chuề

    Hướng dẫn của kế hoạch này rất rõ ràng.

  • qīngxiàng

    đọc gần: chinh xiàng

    Danh từĐộng từKhuynh hướng, xu hướng

    Ví dụ

    qīngxiàngzhīchízhègeàn

    đọc gần: tha chinh xiàng úy trư chứ trờ cơ thí àn

    Anh ấy có xu hướng ủng hộ đề xuất này.

  • wàixiàng

    đọc gần: oài xiàng

    Hướng ngoại

    Ví dụ

    xìngwàixiàng

    đọc gần: tha xình cớ oài xiàng

    Anh ấy là người hướng ngoại.

  • 欣欣

    xīnxīn xiàngróng

    đọc gần: xin xin xiàng rúng

    Thịnh vượng, phát triển mạnh

    Ví dụ

    Shèhuìjīngxīnxīnxiàngróng

    đọc gần: sờ huầy chinh chì xin xin xiàng rúng

    Nền kinh tế xã hội phát triển mạnh mẽ.

  • yìxiàng

    đọc gần: ì xiàng

    Ý định

    Ví dụ

    biǎoxiànchūduìzhèxiànggōngzuòhěnyǒuxiàng

    đọc gần: tha pẻo xiền chu tuầy trờ xiàng cung chuồ hẩn dẩu ì xiàng

    Anh ấy thể hiện sự quan tâm đến công việc này.

  • zhuǎnxiàng

    đọc gần: troản xiàng

    Động từChuyển hướng

    Ví dụ

    chēxiàngzuǒzhuǎnxiàng

    đọc gần: chì chơ xiàng chuổ troản xiàng

    Xe hơi rẽ trái.

Zalo