突
tū
đọc gần: thu
đột nhiên
12 từ ghép · 11 có 突 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
穴 là cái hang khoét trong đất đá làm mái che. Thêm 犬 (chó) thành 突, tả con chó lao vụt ra khỏi hang, từ đó có nghĩa đột ngột.
Câu ví dụ
他说到一半,突然停了。
đọc gần: tha suô tào i pàn thu rán thíng· lơ
Anh ấy nói được nửa chừng thì đột nhiên dừng lại.
突 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 突
突变
tū biànđọc gần: thu piền
biến đổi đột ngột; đột biến
突出
tū chūđọc gần: thu chu
Động từnhô ra; nổi bật
Ví dụ我们应该突出产品的优点。
đọc gần: ủa mân inh cai thu chu chản phỉn tơ dâu tiển
Chúng ta nên làm nổi bật ưu điểm của sản phẩm.
突击
tū jīđọc gần: thu chi
đột kích
突破
tū pòđọc gần: thu phồ
Động từchọc thủng; đột phá
Ví dụ我们需要突破瓶颈。
đọc gần: ủa mân xuy dào thu phồ phính chỉnh
Chúng ta cần đột phá khỏi điểm nghẽn.
突起
tū qǐđọc gần: thu chỉ
nổi lên; vươn cao
突然
tū ránđọc gần: thu rán
Tính từđột nhiên
Ví dụ天气突然变冷了。
đọc gần: thiên chì thu rán piền lẩng lơ
Thời tiết đột nhiên trở lạnh rồi.
突兀
tū wùđọc gần: thu ù
cao chót vót (cảnh vật); đột ngột
突袭
tū xíđọc gần: thu xí
tập kích bất ngờ
突飞猛进
tū fēi měng jìnđọc gần: thu phây mẩng chìn
tiến bộ vượt bậc
突如其来
tū rú qí láiđọc gần: thu rú chí lái
đến bất ngờ
突发
tūfāđọc gần: thu pha
Động từXảy ra đột ngột
Ví dụ突发事件需要快速处理。
đọc gần: thu pha sừ chiền xuy dào khoài xù chủ lỉ
Sự kiện đột ngột cần xử lý nhanh chóng.
突 đứng sau (1 từ)
突 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
冲突
chōng tūđọc gần: chung thu
Danh từĐộng từxung đột, va chạm
Ví dụ他们之间发生了冲突。
đọc gần: tha mân trư chiên pha sâng lơ chung thu
Đã xảy ra xung đột giữa họ.